| ngôi thứ ba số ít | experiences |
| hiện tại phân từ | experiencing |
| thì quá khứ | experienced |
| số nhiều | experiences |
| quá khứ phân từ | experienced |
valuable experience
kinh nghiệm có giá trị
hands-on experience
kinh nghiệm thực hành
learning experience
kinh nghiệm học hỏi
work experience
kinh nghiệm làm việc
life experience
kinh nghiệm sống
experience in
kinh nghiệm trong
working experience
kinh nghiệm làm việc
rich experience
kinh nghiệm phong phú
practical experience
kinh nghiệm thực tế
personal experience
kinh nghiệm cá nhân
professional experience
kinh nghiệm chuyên nghiệp
user experience
trải nghiệm người dùng
new experience
kinh nghiệm mới
relevant experience
kinh nghiệm liên quan
past experience
kinh nghiệm trước đây
service experience
kinh nghiệm dịch vụ
by experience
qua kinh nghiệm
business experience
kinh nghiệm kinh doanh
operating experience
kinh nghiệm vận hành
gain experience
tích lũy kinh nghiệm
emotional experience
kinh nghiệm cảm xúc
an experience they will long remember.
một trải nghiệm họ sẽ mãi nhớ.
an intoxicating experience
một trải nghiệm say đắm.
It was a truly memorable experience.
Đó là một trải nghiệm đáng nhớ thực sự.
an uplifting experience
một trải nghiệm đầy cảm hứng.
the candidate's experience is relevant to the job.
Kinh nghiệm của ứng cử viên phù hợp với công việc.
gain experience in ...
tích lũy kinh nghiệm trong...
experience a sudden sensation of distress
trải qua một cảm giác đau khổ đột ngột.
Experience is the best teacher.
Kinh nghiệm là thầy giáo tốt nhất.
This is a real experience, not a dream.
Đây là một trải nghiệm thực tế, không phải là giấc mơ.
Experience is equally as valuable as theory.
Kinh nghiệm cũng có giá trị như lý thuyết.
a degrading experience
một trải nghiệm làm nhục
a child's first experience of snow.
lần đầu tiên trải nghiệm tuyết của một đứa trẻ.
suffer a change in staff.See Synonyms at experience
chịu một sự thay đổi nhân sự. Xem Từ đồng nghĩa tại experience
a house that is undergoing renovations.See Synonyms at experience
một ngôi nhà đang được cải tạo. Xem Từ đồng nghĩa tại experience
experience a great adventure; experienced loneliness.
trải qua một cuộc phiêu lưu lớn; đã trải qua sự cô đơn.
Modernism was the characteristic expression of the experience of modernity.
Chủ nghĩa hiện đại là biểu hiện đặc trưng của kinh nghiệm về hiện đại.
experienced a feeling of excitement.
đã trải qua một cảm giác phấn khích.
valuable experience
kinh nghiệm có giá trị
hands-on experience
kinh nghiệm thực hành
learning experience
kinh nghiệm học hỏi
work experience
kinh nghiệm làm việc
life experience
kinh nghiệm sống
experience in
kinh nghiệm trong
working experience
kinh nghiệm làm việc
rich experience
kinh nghiệm phong phú
practical experience
kinh nghiệm thực tế
personal experience
kinh nghiệm cá nhân
professional experience
kinh nghiệm chuyên nghiệp
user experience
trải nghiệm người dùng
new experience
kinh nghiệm mới
relevant experience
kinh nghiệm liên quan
past experience
kinh nghiệm trước đây
service experience
kinh nghiệm dịch vụ
by experience
qua kinh nghiệm
business experience
kinh nghiệm kinh doanh
operating experience
kinh nghiệm vận hành
gain experience
tích lũy kinh nghiệm
emotional experience
kinh nghiệm cảm xúc
an experience they will long remember.
một trải nghiệm họ sẽ mãi nhớ.
an intoxicating experience
một trải nghiệm say đắm.
It was a truly memorable experience.
Đó là một trải nghiệm đáng nhớ thực sự.
an uplifting experience
một trải nghiệm đầy cảm hứng.
the candidate's experience is relevant to the job.
Kinh nghiệm của ứng cử viên phù hợp với công việc.
gain experience in ...
tích lũy kinh nghiệm trong...
experience a sudden sensation of distress
trải qua một cảm giác đau khổ đột ngột.
Experience is the best teacher.
Kinh nghiệm là thầy giáo tốt nhất.
This is a real experience, not a dream.
Đây là một trải nghiệm thực tế, không phải là giấc mơ.
Experience is equally as valuable as theory.
Kinh nghiệm cũng có giá trị như lý thuyết.
a degrading experience
một trải nghiệm làm nhục
a child's first experience of snow.
lần đầu tiên trải nghiệm tuyết của một đứa trẻ.
suffer a change in staff.See Synonyms at experience
chịu một sự thay đổi nhân sự. Xem Từ đồng nghĩa tại experience
a house that is undergoing renovations.See Synonyms at experience
một ngôi nhà đang được cải tạo. Xem Từ đồng nghĩa tại experience
experience a great adventure; experienced loneliness.
trải qua một cuộc phiêu lưu lớn; đã trải qua sự cô đơn.
Modernism was the characteristic expression of the experience of modernity.
Chủ nghĩa hiện đại là biểu hiện đặc trưng của kinh nghiệm về hiện đại.
experienced a feeling of excitement.
đã trải qua một cảm giác phấn khích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay