exponentiating

[Mỹ]/ˌekspəˈnenʃɪeɪtɪŋ/
[Anh]/ˌekspəˈnenʃɪeɪtɪŋ/

Dịch

v. Để tăng một số lên một lũy thừa; để tính một hàm mũ.

Cụm từ & Cách kết hợp

is exponentiating

đang tăng hàm mũ

rapidly exponentiating

tăng hàm mũ rất nhanh chóng

continues exponentiating

tiếp tục tăng hàm mũ

exponentiating growth

sự tăng hàm mũ

began exponentiating

bắt đầu tăng hàm mũ

exponentiating function

hàm tăng hàm mũ

exponentiating curve

đường cong tăng hàm mũ

exponentiating process

quá trình tăng hàm mũ

constantly exponentiating

thường xuyên tăng hàm mũ

Câu ví dụ

the company is exponentiating its growth through strategic acquisitions.

Công ty đang tăng trưởng theo cấp số nhân thông qua việc mua lại chiến lược.

scientists are exponentiating their research efforts to find a cure.

Các nhà khoa học đang đẩy mạnh nỗ lực nghiên cứu để tìm ra phương pháp chữa trị.

the math class is exponentiating students' understanding of powers.

Lớp toán đang giúp học sinh hiểu rõ hơn về lũy thừa.

the startup is exponentiating its user base with viral marketing.

Khởi nghiệp đang mở rộng cơ sở người dùng thông qua tiếp thị viral.

the virus is exponentiating its spread across the population.

Mầm bệnh đang lây lan nhanh chóng trong cộng đồng.

the team is exponentiating their productivity with new software.

Đội ngũ đang tăng năng suất làm việc với phần mềm mới.

the artist is exponentiating her creative output this year.

Nghệ sĩ đang tăng cường sản lượng sáng tạo của mình năm nay.

the database is exponentiating its storage capacity through compression technology.

Cơ sở dữ liệu đang tăng dung lượng lưu trữ thông qua công nghệ nén.

the government is exponentiating its military capabilities with advanced weapons.

Chính phủ đang tăng cường khả năng quân sự với các vũ khí tiên tiến.

the school is exponentiating its educational resources for better learning.

Trường học đang tăng cường các nguồn lực giáo dục để học tập tốt hơn.

the economy is exponentiating its recovery after the pandemic.

Nền kinh tế đang phục hồi nhanh chóng sau đại dịch.

the team is exponentiating their collaboration efforts on the project.

Đội ngũ đang tăng cường nỗ lực hợp tác trên dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay