raise

[Mỹ]/reɪz/
[Anh]/reɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nâng; nâng cao; tăng; cải thiện
n. sự thăng tiến; sự tăng lên
Word Forms
ngôi thứ ba số ítraises
quá khứ phân từraised
thì quá khứraised
hiện tại phân từraising
số nhiềuraises

Cụm từ & Cách kết hợp

raise funds

quyên góp tiền

raise awareness

nâng cao nhận thức

raise a child

nuôi một đứa trẻ

raise your hand

giơ tay lên

raise the bar

nâng cao tiêu chuẩn

raise a question

đặt câu hỏi

raise concerns

nêu lên những lo ngại

raise a family

nuôi một gia đình

raise oneself

nâng cao bản thân

raise money

quyên góp tiền

get a raise

nhận được tăng lương

raise capital

huy động vốn

raise up

nâng lên

raise fund

quyên góp tiền

raise the temperature

nâng cao nhiệt độ

pay raise

tăng lương

raise price

tăng giá

raise the roof

la hét ăn mừng

raise doubts

nảy sinh nghi ngờ

raise the devil

khiến quỷ nổi lên

salary raise

tăng lương

raise cain

gây rối

raise question

đặt câu hỏi

raise the alarm

kích hoạt báo động

raise a claim

khởi kiện

Câu ví dụ

an incantation to raise the dead.

một bùa chú để làm sống lại người chết.

raise the level of civilization

nâng cao trình độ văn minh

raise sb. from a bed

giúp ai đó ngồi dậy từ giường

raise a new building.

xây dựng một tòa nhà mới.

raise an employee's salary.

tăng lương của nhân viên.

raise corn and soybeans.

trồng bắp cải và đậu nành.

hold a fair to raise money

tổ chức hội chợ để gây tiền

raise an outcry against

phản đối bằng một lời kêu gọi.

raise one's hat in salutation

giơ mũ khi chào

raise a captain to the rank of major

thăng chức một thuyền trưởng lên cấp trung tá.

raise chickens and corn

nuôi gà và trồng ngô

noise that would raise the dead.

Tiếng ồn khiến người chết cũng phải sống lại.

Ví dụ thực tế

Anne received a raise for her laborious efforts.

Anne đã được tăng lương vì những nỗ lực không ngừng nghỉ của cô.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Sometimes it raises eyebrows, but it also raises awareness.

Đôi khi nó khiến mọi người ngạc nhiên, nhưng nó cũng nâng cao nhận thức.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2019 Collection

But since then, some questions had been raised about their story.

Nhưng kể từ đó, một số câu hỏi đã được đặt ra về câu chuyện của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Great! What did it raise money for?

Tuyệt vời! Nó quyên góp tiền cho việc gì?

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Maybe you will get a pay raise!

Có thể bạn sẽ được tăng lương!

Nguồn: VOA Special English Education

That limit could be raised later however.

Tuy nhiên, giới hạn đó có thể được nâng lên sau.

Nguồn: VOA Special Collection July 2022

This summer alone, pilots won big raises.

Chỉ riêng mùa hè này, các phi công đã giành được mức tăng lương lớn.

Nguồn: NPR News September 2023 Compilation

You tell 'em you want a raise.

Cứ bảo họ bạn muốn được tăng lương.

Nguồn: Ugly Betty Season 1

Raised not to make a difference in this world, raised to be no different.

Không được dạy để tạo ra sự khác biệt trong thế giới này, mà chỉ để không khác biệt.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Says a lot about how you were raised.

Nói lên rất nhiều điều về cách bạn được nuôi dạy.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay