exported

[Mỹ]/[ɪkˈspɔːtɪd]/
[Anh]/[ɪkˈspɔːrtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Gửi hàng hóa hoặc dịch vụ đến một quốc gia khác để bán; Sản xuất và bán hàng hóa hoặc dịch vụ ở nước ngoài; Chuyển dữ liệu hoặc tệp tin đến hệ thống hoặc thiết bị khác.
adj. Đã được gửi hoặc vận chuyển ra nước ngoài; Liên quan đến hành động xuất khẩu.

Cụm từ & Cách kết hợp

exported goods

hàng hóa đã xuất khẩu

exported data

dữ liệu đã xuất khẩu

exported version

phiên bản đã xuất khẩu

being exported

đang được xuất khẩu

exported oil

dầu đã xuất khẩu

they exported

họ đã xuất khẩu

exported files

tập tin đã xuất khẩu

highly exported

được xuất khẩu nhiều

exported software

phần mềm đã xuất khẩu

now exported

đã được xuất khẩu

Câu ví dụ

the company exported a large quantity of wheat to several countries.

Doanh nghiệp đã xuất khẩu một lượng lớn lúa mì đến nhiều quốc gia.

we exported high-quality textiles to meet international demand.

Chúng tôi xuất khẩu các loại vải chất lượng cao để đáp ứng nhu cầu quốc tế.

the country exported crude oil to generate revenue.

Quốc gia đã xuất khẩu dầu thô để tạo ra doanh thu.

they exported software and technology to emerging markets.

Họ xuất khẩu phần mềm và công nghệ đến các thị trường đang phát triển.

the region exported agricultural products, including fruits and vegetables.

Khu vực đã xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp, bao gồm trái cây và rau củ.

the government encouraged the export of manufactured goods.

Chính phủ khuyến khích xuất khẩu hàng hóa sản xuất.

the value of goods exported increased significantly last year.

Giá trị hàng hóa xuất khẩu tăng đáng kể vào năm ngoái.

the company exported its services to overseas clients.

Doanh nghiệp đã xuất khẩu dịch vụ của mình đến các khách hàng ở nước ngoài.

they exported data securely to comply with regulations.

Họ xuất khẩu dữ liệu một cách an toàn để tuân thủ quy định.

the nation exported its cultural heritage through art and music.

Quốc gia đã xuất khẩu di sản văn hóa của mình thông qua nghệ thuật và âm nhạc.

the factory exported components for the automotive industry.

Nhà máy đã xuất khẩu các linh kiện cho ngành công nghiệp ô tô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay