| thì quá khứ | expounded |
| hiện tại phân từ | expounding |
| ngôi thứ ba số ít | expounds |
| quá khứ phân từ | expounded |
expound upon
giải thích thêm
expound the benefits
giải thích về lợi ích
expound a point
giải thích một điểm
He loves to expound on his theories.
Anh ấy thích trình bày về những lý thuyết của mình.
She can expound on any topic with great detail.
Cô ấy có thể trình bày về bất kỳ chủ đề nào với rất nhiều chi tiết.
The professor will expound on the importance of critical thinking.
Giáo sư sẽ trình bày về tầm quan trọng của tư duy phản biện.
They asked him to expound on his research findings.
Họ yêu cầu anh ấy trình bày về những kết quả nghiên cứu của mình.
The author will expound on the themes of his new book.
Tác giả sẽ trình bày về các chủ đề của cuốn sách mới của mình.
The speaker will expound on the benefits of meditation.
Người diễn thuyết sẽ trình bày về những lợi ích của thiền định.
The CEO likes to expound on the company's vision for the future.
Tổng Giám đốc thích trình bày về tầm nhìn của công ty về tương lai.
The politician will expound on his plans for economic reform.
Nhà chính trị sẽ trình bày về kế hoạch cải cách kinh tế của mình.
She will expound on the reasons for her decision.
Cô ấy sẽ trình bày về những lý do cho quyết định của mình.
The teacher will expound on the principles of physics in the next class.
Giáo viên sẽ trình bày về các nguyên tắc vật lý trong lớp học tiếp theo.
expound upon
giải thích thêm
expound the benefits
giải thích về lợi ích
expound a point
giải thích một điểm
He loves to expound on his theories.
Anh ấy thích trình bày về những lý thuyết của mình.
She can expound on any topic with great detail.
Cô ấy có thể trình bày về bất kỳ chủ đề nào với rất nhiều chi tiết.
The professor will expound on the importance of critical thinking.
Giáo sư sẽ trình bày về tầm quan trọng của tư duy phản biện.
They asked him to expound on his research findings.
Họ yêu cầu anh ấy trình bày về những kết quả nghiên cứu của mình.
The author will expound on the themes of his new book.
Tác giả sẽ trình bày về các chủ đề của cuốn sách mới của mình.
The speaker will expound on the benefits of meditation.
Người diễn thuyết sẽ trình bày về những lợi ích của thiền định.
The CEO likes to expound on the company's vision for the future.
Tổng Giám đốc thích trình bày về tầm nhìn của công ty về tương lai.
The politician will expound on his plans for economic reform.
Nhà chính trị sẽ trình bày về kế hoạch cải cách kinh tế của mình.
She will expound on the reasons for her decision.
Cô ấy sẽ trình bày về những lý do cho quyết định của mình.
The teacher will expound on the principles of physics in the next class.
Giáo viên sẽ trình bày về các nguyên tắc vật lý trong lớp học tiếp theo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay