expounds theory
trình bày lý thuyết
expounds ideas
trình bày ý tưởng
expounds principles
trình bày các nguyên tắc
expounds concepts
trình bày các khái niệm
expounds arguments
trình bày các lập luận
expounds beliefs
trình bày các niềm tin
expounds methods
trình bày các phương pháp
expounds findings
trình bày các phát hiện
expounds views
trình bày quan điểm
expounds topics
trình bày các chủ đề
the professor expounds on the theory of relativity.
nhà khoa học giải thích về thuyết tương đối.
she expounds her views on climate change in her new book.
cô ấy trình bày quan điểm của mình về biến đổi khí hậu trong cuốn sách mới của mình.
the article expounds the importance of mental health.
bài viết trình bày tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
during the lecture, he expounds various philosophical concepts.
trong bài giảng, anh ấy trình bày nhiều khái niệm triết học khác nhau.
the speaker expounds on the benefits of regular exercise.
người nói trình bày về những lợi ích của việc tập thể dục thường xuyên.
in her presentation, she expounds the key findings of the research.
trong bài thuyết trình của cô ấy, cô ấy trình bày những phát hiện chính của nghiên cứu.
the author expounds the themes of love and loss in her novel.
tác giả trình bày các chủ đề về tình yêu và mất mát trong cuốn tiểu thuyết của cô ấy.
he expounds on the significance of cultural heritage.
anh ấy trình bày về ý nghĩa của di sản văn hóa.
the documentary expounds the history of ancient civilizations.
phim tài liệu trình bày về lịch sử của các nền văn minh cổ đại.
the teacher expounds the rules of grammar in a clear manner.
giáo viên trình bày các quy tắc ngữ pháp một cách rõ ràng.
expounds theory
trình bày lý thuyết
expounds ideas
trình bày ý tưởng
expounds principles
trình bày các nguyên tắc
expounds concepts
trình bày các khái niệm
expounds arguments
trình bày các lập luận
expounds beliefs
trình bày các niềm tin
expounds methods
trình bày các phương pháp
expounds findings
trình bày các phát hiện
expounds views
trình bày quan điểm
expounds topics
trình bày các chủ đề
the professor expounds on the theory of relativity.
nhà khoa học giải thích về thuyết tương đối.
she expounds her views on climate change in her new book.
cô ấy trình bày quan điểm của mình về biến đổi khí hậu trong cuốn sách mới của mình.
the article expounds the importance of mental health.
bài viết trình bày tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
during the lecture, he expounds various philosophical concepts.
trong bài giảng, anh ấy trình bày nhiều khái niệm triết học khác nhau.
the speaker expounds on the benefits of regular exercise.
người nói trình bày về những lợi ích của việc tập thể dục thường xuyên.
in her presentation, she expounds the key findings of the research.
trong bài thuyết trình của cô ấy, cô ấy trình bày những phát hiện chính của nghiên cứu.
the author expounds the themes of love and loss in her novel.
tác giả trình bày các chủ đề về tình yêu và mất mát trong cuốn tiểu thuyết của cô ấy.
he expounds on the significance of cultural heritage.
anh ấy trình bày về ý nghĩa của di sản văn hóa.
the documentary expounds the history of ancient civilizations.
phim tài liệu trình bày về lịch sử của các nền văn minh cổ đại.
the teacher expounds the rules of grammar in a clear manner.
giáo viên trình bày các quy tắc ngữ pháp một cách rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay