expropriation

[Mỹ]/eks,prəupri'eiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tước đoạt, sự chiếm đoạt, sự thu giữ.
Word Forms
số nhiềuexpropriations

Câu ví dụ

On the basis, the thesis introduces the non-commercial risk’ main content: expropriation risk, inconvertibility risk and war risk.

Dựa trên cơ sở đó, luận án giới thiệu nội dung chính của rủi ro phi thương mại: rủi ro trưng dụng, rủi ro không chuyển đổi được và rủi ro chiến tranh.

The government announced the expropriation of the land for public use.

Chính phủ đã công bố trưng dụng đất để sử dụng công cộng.

The expropriation of private property without compensation is considered unjust.

Việc trưng dụng tài sản tư nhân mà không bồi thường là bị coi là bất công.

The company faced expropriation of its assets due to bankruptcy.

Công ty phải đối mặt với việc trưng dụng tài sản của mình do phá sản.

The expropriation of intellectual property rights can hinder innovation.

Việc trưng dụng quyền sở hữu trí tuệ có thể cản trở sự đổi mới.

There are legal procedures to follow in the expropriation of land.

Có các thủ tục pháp lý cần tuân thủ trong việc trưng dụng đất.

The expropriation of resources from indigenous communities has led to social unrest.

Việc trưng dụng tài nguyên từ các cộng đồng bản địa đã dẫn đến bất ổn xã hội.

The expropriation of funds from the company's account raised suspicions of fraud.

Việc trưng dụng tiền từ tài khoản của công ty đã làm dấy lên nghi ngờ về gian lận.

The expropriation of cultural artifacts by colonizers has caused outrage among the local population.

Việc trưng dụng các di tích văn hóa của những kẻ xâm lược đã gây phẫn nộ trong cộng đồng dân cư địa phương.

The expropriation of land for infrastructure projects is a common practice in urban development.

Việc trưng dụng đất cho các dự án cơ sở hạ tầng là một thông lệ phổ biến trong phát triển đô thị.

The expropriation of businesses during wartime can have long-lasting economic effects.

Việc trưng dụng doanh nghiệp trong thời chiến có thể có những tác động kinh tế lâu dài.

Ví dụ thực tế

The European acquisition of tobacco, and European pipe-smoking, symbolise for many Native Americans the expropriation of their homeland.

Đối với nhiều người Mỹ bản địa, việc châu Âu mua thuốc lá và hút thuốc ống của châu Âu tượng trưng cho việc chiếm đoạt đất đai của họ.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

South Africa's parliament approved a report endorsing a constitutional amendment that would allow the expropriation of land without compensation.

Nghị viện Nam Phi đã thông qua một báo cáo ủng hộ sửa đổi hiến pháp cho phép trưng dụng đất đai mà không cần bồi thường.

Nguồn: The Economist (Summary)

Price controls, the expropriation of farms and anti-business policies have created food shortages.

Kiểm soát giá cả, việc trưng dụng các trang trại và các chính sách chống doanh nghiệp đã gây ra tình trạng thiếu lương thực.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

It still compensates them for expropriations dating back to 1803, when Napoleon demanded war reparations from German princes.

Nó vẫn bồi thường cho họ về việc trưng dụng đất đai bắt nguồn từ năm 1803, khi Napoléon yêu cầu bồi thường chiến tranh từ các hoàng tử người Đức.

Nguồn: The Economist (Summary)

Opposition parties, which backed the expropriation, have labelled the Chevron deal a " reprivatisation" and challenged the legality of the decree.

Các đảng đối lập, những đảng ủng hộ việc trưng dụng đất đai, đã gọi thỏa thuận Chevron là “tái tư nhân hóa” và thách thức tính hợp pháp của sắc lệnh.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Conservative President Aleksandar Vucic sent the expropriation law back to parliament for reworking at the beginning of December.

Tổng thống bảo thủ Aleksandar Vucic đã gửi luật trưng dụng đất đai trở lại nghị viện để chỉnh sửa vào đầu tháng 12.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2021 Collection

The ruling of the Permanent Court of Arbitration in The Hague calls the failure of Yukos a devious and calculated expropriation.

Quyết định của Tòa trọng tài thường trực tại The Hague gọi sự sụp đổ của Yukos là một sự trưng dụng đất đai xảo quyệt và được tính toán kỹ lưỡng.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2014

This would be a form of expropriation, with employees absorbing production costs that have traditionally been paid by the employer.

Đây sẽ là một hình thức trưng dụng đất đai, trong đó người lao động sẽ chịu các chi phí sản xuất mà trước đây thường do người sử dụng lao động trả.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

And they painted a very different picture of, of how this system operates, saying that this is basically expropriation.

Và họ đã vẽ ra một bức tranh hoàn toàn khác về cách hệ thống này hoạt động, nói rằng đây về cơ bản là trưng dụng đất đai.

Nguồn: Financial Times Podcast

Mr Beckert, a history professor at Harvard, calls this new economic order War Capitalism as it is based on imperial expansion, expropriation of land, and slavery.

Ông Beckert, giáo sư sử học tại Harvard, gọi trật tự kinh tế mới này là Chủ nghĩa Tư bản Chiến tranh vì nó dựa trên sự mở rộng thuộc địa, trưng dụng đất đai và chế độ nô lệ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay