| quá khứ phân từ | exteriorized |
| thì quá khứ | exteriorized |
| hiện tại phân từ | exteriorizing |
exteriorize feelings
thể hiện cảm xúc
exteriorize thoughts
thể hiện suy nghĩ
exteriorize emotions
thể hiện cảm xúc
exteriorize ideas
thể hiện ý tưởng
exteriorize self
thể hiện bản thân
exteriorize concepts
thể hiện khái niệm
exteriorize identity
thể hiện bản sắc
exteriorize experiences
thể hiện kinh nghiệm
exteriorize perceptions
thể hiện nhận thức
exteriorize behavior
thể hiện hành vi
she tends to exteriorize her feelings through art.
Cô ấy có xu hướng thể hiện cảm xúc của mình thông qua nghệ thuật.
it's important to exteriorize your thoughts in a discussion.
Điều quan trọng là phải thể hiện suy nghĩ của bạn trong một cuộc thảo luận.
he learned to exteriorize his emotions in a healthy way.
Anh ấy đã học cách thể hiện cảm xúc của mình một cách lành mạnh.
they exteriorized their ideas during the brainstorming session.
Họ đã thể hiện ý tưởng của mình trong buổi động não.
to exteriorize your inner thoughts can be liberating.
Việc thể hiện những suy nghĩ nội tâm của bạn có thể giải phóng.
he struggles to exteriorize his thoughts clearly.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc thể hiện suy nghĩ của mình một cách rõ ràng.
she exteriorized her creativity through innovative projects.
Cô ấy thể hiện sự sáng tạo của mình thông qua các dự án sáng tạo.
to exteriorize feelings can strengthen relationships.
Việc thể hiện cảm xúc có thể củng cố các mối quan hệ.
they often exteriorize their concerns in group therapy.
Họ thường thể hiện những lo lắng của mình trong trị liệu nhóm.
learning to exteriorize emotions can lead to personal growth.
Học cách thể hiện cảm xúc có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
exteriorize feelings
thể hiện cảm xúc
exteriorize thoughts
thể hiện suy nghĩ
exteriorize emotions
thể hiện cảm xúc
exteriorize ideas
thể hiện ý tưởng
exteriorize self
thể hiện bản thân
exteriorize concepts
thể hiện khái niệm
exteriorize identity
thể hiện bản sắc
exteriorize experiences
thể hiện kinh nghiệm
exteriorize perceptions
thể hiện nhận thức
exteriorize behavior
thể hiện hành vi
she tends to exteriorize her feelings through art.
Cô ấy có xu hướng thể hiện cảm xúc của mình thông qua nghệ thuật.
it's important to exteriorize your thoughts in a discussion.
Điều quan trọng là phải thể hiện suy nghĩ của bạn trong một cuộc thảo luận.
he learned to exteriorize his emotions in a healthy way.
Anh ấy đã học cách thể hiện cảm xúc của mình một cách lành mạnh.
they exteriorized their ideas during the brainstorming session.
Họ đã thể hiện ý tưởng của mình trong buổi động não.
to exteriorize your inner thoughts can be liberating.
Việc thể hiện những suy nghĩ nội tâm của bạn có thể giải phóng.
he struggles to exteriorize his thoughts clearly.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc thể hiện suy nghĩ của mình một cách rõ ràng.
she exteriorized her creativity through innovative projects.
Cô ấy thể hiện sự sáng tạo của mình thông qua các dự án sáng tạo.
to exteriorize feelings can strengthen relationships.
Việc thể hiện cảm xúc có thể củng cố các mối quan hệ.
they often exteriorize their concerns in group therapy.
Họ thường thể hiện những lo lắng của mình trong trị liệu nhóm.
learning to exteriorize emotions can lead to personal growth.
Học cách thể hiện cảm xúc có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay