externalities

[Mỹ]/[ˌɛkˈstɜːrnəlɪti]/
[Anh]/[ˌɛkˈstɜːrnəlɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (kinh tế học) Một chi phí hoặc lợi ích ảnh hưởng đến một bên không trực tiếp tham gia vào giao dịch.
n. Một chi phí hoặc lợi ích bên ngoài được áp đặt lên một bên thứ ba không đồng ý với nó.
n. (số nhiều) Các chi phí hoặc lợi ích ảnh hưởng đến một bên không tự nguyện chịu chi phí hoặc lợi ích đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

externalities analysis

phân tích ngoại ứng

positive externalities

ngoại ứng tích cực

negative externalities

ngoại ứng tiêu cực

internalizing externalities

đưa ngoại ứng vào nội bộ

externalities exist

các ngoại ứng tồn tại

addressing externalities

đối phó với ngoại ứng

reducing externalities

giảm thiểu ngoại ứng

externalities impact

tác động của ngoại ứng

market externalities

ngoại ứng trên thị trường

assessing externalities

đánh giá ngoại ứng

Câu ví dụ

the factory's pollution created negative externalities for nearby residents.

Ô nhiễm từ nhà máy đã tạo ra những tác động tiêu cực bên ngoài cho các cư dân gần đó.

governments often try to internalize externalities through taxes or subsidies.

Các chính phủ thường cố gắng nội hóa các tác động bên ngoài thông qua thuế hoặc trợ cấp.

positive externalities, like education, benefit society as a whole.

Các tác động tích cực, như giáo dục, mang lại lợi ích cho toàn xã hội.

addressing climate change requires considering the global externalities of carbon emissions.

Đối phó với biến đổi khí hậu đòi hỏi phải xem xét các tác động bên ngoài toàn cầu của việc phát thải carbon.

the presence of a beautiful park generates positive externalities for the neighborhood.

Sự hiện diện của một công viên đẹp tạo ra các tác động tích cực cho khu vực xung quanh.

noise pollution is a common example of negative externalities in urban areas.

Ô nhiễm tiếng ồn là một ví dụ phổ biến về các tác động tiêu cực trong các khu vực đô thị.

market failures often arise due to the presence of unpriced externalities.

Các thất bại thị trường thường xảy ra do sự tồn tại của các tác động bên ngoài không được tính giá.

internalizing the externalities of smoking can justify higher taxes on tobacco products.

Nội hóa các tác động bên ngoài của việc hút thuốc có thể chứng minh việc đánh thuế cao hơn đối với các sản phẩm thuốc lá.

the social cost of driving includes externalities like traffic congestion and accidents.

Chi phí xã hội của việc lái xe bao gồm các tác động bên ngoài như ùn tắc giao thông và tai nạn.

analyzing externalities is crucial for designing effective environmental policies.

Phân tích các tác động bên ngoài là rất quan trọng để xây dựng các chính sách môi trường hiệu quả.

a key challenge is quantifying the monetary value of externalities.

Một thách thức chính là định lượng giá trị tiền tệ của các tác động bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay