extracting data
trích xuất dữ liệu
extracting information
trích xuất thông tin
extracting features
trích xuất các đặc điểm
extracting text
trích xuất văn bản
extracting values
trích xuất giá trị
extracting insights
trích xuất thông tin chi tiết
extracting elements
trích xuất các yếu tố
extracting samples
trích xuất các mẫu
extracting resources
trích xuất nguồn lực
extracting data from the database is crucial for analysis.
Việc trích xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu rất quan trọng để phân tích.
the process of extracting information requires careful planning.
Quá trình trích xuất thông tin đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
she is extracting the essential points from the report.
Cô ấy đang trích xuất những điểm quan trọng nhất từ báo cáo.
extracting flavors from herbs enhances the dish.
Việc chiết xuất hương vị từ các loại thảo mộc làm tăng thêm hương vị cho món ăn.
they are extracting oil from the seeds using a press.
Họ đang chiết xuất dầu từ hạt giống bằng máy ép.
extracting relevant data can improve decision-making.
Việc trích xuất dữ liệu liên quan có thể cải thiện quá trình ra quyết định.
the scientist is extracting dna from the samples.
Nhà khoa học đang chiết xuất DNA từ các mẫu.
he enjoys extracting insights from complex problems.
Anh ấy thích rút ra những hiểu biết sâu sắc từ những vấn đề phức tạp.
extracting minerals from the earth requires advanced technology.
Việc khai thác khoáng sản từ trái đất đòi hỏi công nghệ tiên tiến.
we are extracting the best practices from various studies.
Chúng tôi đang trích xuất những phương pháp hay nhất từ nhiều nghiên cứu khác nhau.
extracting data
trích xuất dữ liệu
extracting information
trích xuất thông tin
extracting features
trích xuất các đặc điểm
extracting text
trích xuất văn bản
extracting values
trích xuất giá trị
extracting insights
trích xuất thông tin chi tiết
extracting elements
trích xuất các yếu tố
extracting samples
trích xuất các mẫu
extracting resources
trích xuất nguồn lực
extracting data from the database is crucial for analysis.
Việc trích xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu rất quan trọng để phân tích.
the process of extracting information requires careful planning.
Quá trình trích xuất thông tin đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
she is extracting the essential points from the report.
Cô ấy đang trích xuất những điểm quan trọng nhất từ báo cáo.
extracting flavors from herbs enhances the dish.
Việc chiết xuất hương vị từ các loại thảo mộc làm tăng thêm hương vị cho món ăn.
they are extracting oil from the seeds using a press.
Họ đang chiết xuất dầu từ hạt giống bằng máy ép.
extracting relevant data can improve decision-making.
Việc trích xuất dữ liệu liên quan có thể cải thiện quá trình ra quyết định.
the scientist is extracting dna from the samples.
Nhà khoa học đang chiết xuất DNA từ các mẫu.
he enjoys extracting insights from complex problems.
Anh ấy thích rút ra những hiểu biết sâu sắc từ những vấn đề phức tạp.
extracting minerals from the earth requires advanced technology.
Việc khai thác khoáng sản từ trái đất đòi hỏi công nghệ tiên tiến.
we are extracting the best practices from various studies.
Chúng tôi đang trích xuất những phương pháp hay nhất từ nhiều nghiên cứu khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay