obtaining

[Mỹ]/[ˈəʊb teɪnɪŋ]/
[Anh]/[oʊbˈteɪnɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để đạt được hoặc có được điều gì đó; Để thực hiện thành công một quy trình hoặc hành động; Để đảm bảo điều gì đó, thường thông qua nỗ lực hoặc thương lượng; Để nhận được điều gì đó như một kết quả của một hành động.
Các dạng của từ
số nhiềuobtainings

Cụm từ & Cách kết hợp

obtaining approval

xin phê duyệt

obtaining information

xin thông tin

obtaining access

xin truy cập

obtaining permission

xin phép

obtained data

dữ liệu đã có được

obtained results

kết quả đã có được

obtaining funds

xin kinh phí

obtaining feedback

xin phản hồi

obtaining consent

xin sự đồng ý

obtained license

giấy phép đã có được

Câu ví dụ

we are focusing on obtaining necessary permits for the project.

Chúng tôi đang tập trung vào việc lấy các giấy phép cần thiết cho dự án.

the company is struggling with obtaining funding for expansion.

Công ty đang gặp khó khăn trong việc có được nguồn tài trợ để mở rộng.

obtaining accurate data is crucial for effective decision-making.

Việc có được dữ liệu chính xác là rất quan trọng để đưa ra quyết định hiệu quả.

she is skilled at obtaining favorable terms in negotiations.

Cô ấy có kỹ năng trong việc đạt được các điều khoản có lợi trong đàm phán.

obtaining a visa can be a lengthy and complicated process.

Việc xin visa có thể là một quá trình dài và phức tạp.

the team celebrated obtaining the contract with a new client.

Đội ngũ đã ăn mừng việc có được hợp đồng với một khách hàng mới.

he spent years obtaining a law degree from a prestigious university.

Anh ấy đã dành nhiều năm để lấy bằng luật từ một trường đại học danh tiếng.

obtaining customer feedback is essential for improving our services.

Việc có được phản hồi của khách hàng là điều cần thiết để cải thiện dịch vụ của chúng tôi.

the researchers are interested in obtaining samples from the site.

Các nhà nghiên cứu quan tâm đến việc lấy mẫu từ địa điểm đó.

obtaining access to the restricted area required special clearance.

Việc có được quyền truy cập vào khu vực hạn chế đòi hỏi sự chấp thuận đặc biệt.

they are working on obtaining approval from the regulatory board.

Họ đang làm việc để xin phê duyệt từ hội đồng quản lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay