extractors

[Mỹ]/ɪkˈstræktəz/
[Anh]/ɪkˈstræktərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị để loại bỏ các chất, đặc biệt trong nấu ăn hoặc quy trình công nghiệp; các công ty tham gia vào các hoạt động khai thác

Cụm từ & Cách kết hợp

oil extractors

máy chiết dầu

juice extractors

máy chiết nước ép

data extractors

máy trích xuất dữ liệu

herb extractors

máy chiết thảo dược

flavor extractors

máy chiết hương vị

solvent extractors

máy chiết dung môi

air extractors

máy chiết không khí

essential oil extractors

máy chiết tinh dầu

water extractors

máy chiết nước

sugar extractors

máy chiết đường

Câu ví dụ

many industries rely on extractors for efficient separation processes.

nhiều ngành công nghiệp phụ thuộc vào thiết bị chiết xuất để thực hiện các quy trình tách hiệu quả.

extractors are essential for obtaining pure substances in laboratories.

thiết bị chiết xuất rất cần thiết để thu được các chất tinh khiết trong phòng thí nghiệm.

we installed new extractors to improve air quality in the building.

chúng tôi đã lắp đặt các thiết bị chiết xuất mới để cải thiện chất lượng không khí trong tòa nhà.

oil extractors can help maximize yield from raw materials.

thiết bị chiết xuất dầu có thể giúp tối đa hóa năng suất từ ​​nguyên liệu thô.

some extractors are designed specifically for food processing.

một số thiết bị chiết xuất được thiết kế đặc biệt cho chế biến thực phẩm.

the efficiency of extractors can significantly reduce production costs.

hiệu quả của thiết bị chiết xuất có thể làm giảm đáng kể chi phí sản xuất.

advanced extractors use technology to enhance extraction rates.

các thiết bị chiết xuất tiên tiến sử dụng công nghệ để tăng tốc độ chiết xuất.

extractors play a vital role in the pharmaceutical industry.

thiết bị chiết xuất đóng vai trò quan trọng trong ngành dược phẩm.

we are testing several types of extractors for better performance.

chúng tôi đang thử nghiệm một số loại thiết bị chiết xuất để có hiệu suất tốt hơn.

extractors must be regularly maintained to ensure optimal operation.

thiết bị chiết xuất phải được bảo trì thường xuyên để đảm bảo vận hành tối ưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay