extraluminal

[Mỹ]/[ˈekstrəˌluːmɪnəl]/
[Anh]/[ˈekstrəˌluːmɪnəl]/

Dịch

adj. Nằm hoặc tồn tại bên ngoài khoang của một cấu trúc; Tồn tại hoặc xảy ra bên ngoài ranh giới bình thường hoặc mong đợi.
n. Điều gì đó nằm hoặc tồn tại bên ngoài khoang của một cấu trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

extraluminal space

không gian ngoại lumen

extraluminal vesicles

vi khuẩn ngoại lumen

extraluminal domain

miền ngoại lumen

extraluminal location

vị trí ngoại lumen

extraluminal environment

môi trường ngoại lumen

extraluminal signaling

dấu hiệu ngoại lumen

extraluminal transport

vận chuyển ngoại lumen

extraluminal pathway

đường dẫn ngoại lumen

extraluminal sorting

sắp xếp ngoại lumen

extraluminal trafficking

chuyển vận ngoại lumen

Câu ví dụ

the extraluminal environment presented a unique challenge for the spacecraft.

Môi trường extraluminal đặt ra một thách thức độc đáo cho tàu vũ trụ.

extraluminal radiation could potentially damage the satellite's sensitive electronics.

Bức xạ extraluminal có thể gây thiệt hại cho các linh kiện điện tử nhạy cảm của vệ tinh.

we analyzed the extraluminal magnetic field to understand its influence on the plasma.

Chúng tôi phân tích trường từ extraluminal để hiểu ảnh hưởng của nó đến plasma.

the mission aimed to study the composition of the extraluminal dust grains.

Mục tiêu của nhiệm vụ là nghiên cứu thành phần của các hạt bụi extraluminal.

extraluminal particles were detected by the spacecraft's instruments.

Các hạt extraluminal đã được phát hiện bởi các thiết bị của tàu vũ trụ.

the team investigated the effects of extraluminal cosmic rays on interstellar molecules.

Đội ngũ đã nghiên cứu ảnh hưởng của tia vũ trụ extraluminal đến các phân tử liên sao.

mapping the extraluminal density variations is crucial for understanding galactic dynamics.

Bản đồ hóa các biến đổi mật độ extraluminal là rất quan trọng để hiểu động lực học ngân hà.

the telescope observed faint emissions from the extraluminal regions of the nebula.

Kính viễn vọng đã quan sát các phát xạ mờ từ các khu vực extraluminal của tinh vân.

extraluminal gas clouds can significantly impact star formation processes.

Các đám mây khí extraluminal có thể ảnh hưởng đáng kể đến quá trình hình thành sao.

the spacecraft's trajectory took it through the relatively empty extraluminal space.

Quỹ đạo của tàu vũ trụ đưa nó đi qua không gian extraluminal tương đối trống trải.

we modeled the propagation of waves through the extraluminal medium.

Chúng tôi mô hình hóa sự lan truyền của các sóng qua môi trường extraluminal.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay