extraperitoneal space
không gian ngoài màng bụng
extraperitoneal abscess
thái hóa ngoài màng bụng
extraperitoneal hematoma
chấn thương ngoài màng bụng
extraperitoneal injury
phương pháp tiếp cận ngoài màng bụng
extraperitoneal approach
mạch máu ngoài màng bụng
extraperitoneal vessels
viral viêm ngoài màng bụng
extraperitoneal inflammation
tổ chức ngoài màng bụng
extraperitoneal tissue
khối u ngoài màng bụng
extraperitoneal mass
chảy máu ngoài màng bụng
extraperitoneal bleeding
chảy máu ngoài màng bụng
the ruptured appendix was found to be extraperitoneal.
ruột thừa vỡ được phát hiện nằm ngoài màng bụng.
we performed an extraperitoneal approach for the hernia repair.
chúng tôi đã thực hiện phương pháp tiếp cận ngoài màng bụng để sửa chữa thoát vị.
the abscess was extraperitoneal, requiring a different surgical plan.
viêm mủ nằm ngoài màng bụng, đòi hỏi một kế hoạch phẫu thuật khác.
imaging showed a large extraperitoneal collection of fluid.
chụp hình cho thấy một lượng lớn chất lỏng tụ lại ngoài màng bụng.
the tumor was located extraperitoneally, sparing the peritoneum.
u nằm ngoài màng bụng, không ảnh hưởng đến màng bụng.
extraperitoneal hematoma can be difficult to diagnose.
chấn thương tụ máu ngoài màng bụng có thể khó chẩn đoán.
we considered an extraperitoneal tunneling technique.
chúng tôi đã xem xét kỹ thuật đào hầm ngoài màng bụng.
the surgeon planned an extraperitoneal dissection.
bác sĩ phẫu thuật đã lên kế hoạch phân tách ngoài màng bụng.
the patient had a history of extraperitoneal abscess.
người bệnh có tiền sử viêm mủ ngoài màng bụng.
the scan revealed an extraperitoneal mass near the kidney.
quét cho thấy một khối u ngoài màng bụng gần thận.
we used an extraperitoneal space for drug administration.
chúng tôi đã sử dụng không gian ngoài màng bụng để tiêm thuốc.
extraperitoneal space
không gian ngoài màng bụng
extraperitoneal abscess
thái hóa ngoài màng bụng
extraperitoneal hematoma
chấn thương ngoài màng bụng
extraperitoneal injury
phương pháp tiếp cận ngoài màng bụng
extraperitoneal approach
mạch máu ngoài màng bụng
extraperitoneal vessels
viral viêm ngoài màng bụng
extraperitoneal inflammation
tổ chức ngoài màng bụng
extraperitoneal tissue
khối u ngoài màng bụng
extraperitoneal mass
chảy máu ngoài màng bụng
extraperitoneal bleeding
chảy máu ngoài màng bụng
the ruptured appendix was found to be extraperitoneal.
ruột thừa vỡ được phát hiện nằm ngoài màng bụng.
we performed an extraperitoneal approach for the hernia repair.
chúng tôi đã thực hiện phương pháp tiếp cận ngoài màng bụng để sửa chữa thoát vị.
the abscess was extraperitoneal, requiring a different surgical plan.
viêm mủ nằm ngoài màng bụng, đòi hỏi một kế hoạch phẫu thuật khác.
imaging showed a large extraperitoneal collection of fluid.
chụp hình cho thấy một lượng lớn chất lỏng tụ lại ngoài màng bụng.
the tumor was located extraperitoneally, sparing the peritoneum.
u nằm ngoài màng bụng, không ảnh hưởng đến màng bụng.
extraperitoneal hematoma can be difficult to diagnose.
chấn thương tụ máu ngoài màng bụng có thể khó chẩn đoán.
we considered an extraperitoneal tunneling technique.
chúng tôi đã xem xét kỹ thuật đào hầm ngoài màng bụng.
the surgeon planned an extraperitoneal dissection.
bác sĩ phẫu thuật đã lên kế hoạch phân tách ngoài màng bụng.
the patient had a history of extraperitoneal abscess.
người bệnh có tiền sử viêm mủ ngoài màng bụng.
the scan revealed an extraperitoneal mass near the kidney.
quét cho thấy một khối u ngoài màng bụng gần thận.
we used an extraperitoneal space for drug administration.
chúng tôi đã sử dụng không gian ngoài màng bụng để tiêm thuốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay