faiths

[Mỹ]/[ˈfeɪθs]/
[Anh]/[ˈfeɪθs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Niềm tin; tôn giáo; Sự trung thành hoặc trung thực.

Cụm từ & Cách kết hợp

different faiths

các đức tin khác nhau

shared faiths

các đức tin chung

many faiths

nhiều đức tin

testing faiths

kiểm tra các đức tin

ancient faiths

các đức tin cổ đại

promoting faiths

quảng bá các đức tin

respecting faiths

tôn trọng các đức tin

diverse faiths

đa dạng các đức tin

rooted in faiths

ăn sâu trong các đức tin

uniting faiths

thống nhất các đức tin

Câu ví dụ

many people find comfort and guidance in their faiths.

Nhiều người tìm thấy sự an ủi và hướng dẫn trong đức tin của họ.

the organization promotes understanding between different faiths.

Tổ chức thúc đẩy sự hiểu biết giữa các tôn giáo khác nhau.

she has unwavering faith in her ability to succeed.

Cô ấy có đức tin vững chắc vào khả năng thành công của mình.

the clash of faiths often leads to conflict and misunderstanding.

Sự xung đột giữa các tôn giáo thường dẫn đến xung đột và hiểu lầm.

he questioned his faiths after experiencing so much loss.

Anh ta đã đặt câu hỏi về đức tin của mình sau khi trải qua nhiều mất mát như vậy.

the study examined the role of faiths in community building.

Nghiên cứu đã xem xét vai trò của tôn giáo trong xây dựng cộng đồng.

respect for all faiths is essential for a harmonious society.

Tôn trọng tất cả các tôn giáo là điều cần thiết cho một xã hội hài hòa.

the museum showcased artifacts related to various faiths.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến các tôn giáo khác nhau.

her faith sustained her through difficult times.

Đức tin của cô ấy đã giúp cô ấy vượt qua những thời điểm khó khăn.

the interfaith dialogue aimed to foster tolerance and respect.

Đối thoại liên tôn giáo nhằm mục đích thúc đẩy sự khoan dung và tôn trọng.

the professor lectured on the history of world faiths.

Giáo sư đã trình bày về lịch sử các tôn giáo trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay