different faiths
các đức tin khác nhau
shared faiths
các đức tin chung
many faiths
nhiều đức tin
testing faiths
kiểm tra các đức tin
ancient faiths
các đức tin cổ đại
promoting faiths
quảng bá các đức tin
respecting faiths
tôn trọng các đức tin
diverse faiths
đa dạng các đức tin
rooted in faiths
ăn sâu trong các đức tin
uniting faiths
thống nhất các đức tin
many people find comfort and guidance in their faiths.
Nhiều người tìm thấy sự an ủi và hướng dẫn trong đức tin của họ.
the organization promotes understanding between different faiths.
Tổ chức thúc đẩy sự hiểu biết giữa các tôn giáo khác nhau.
she has unwavering faith in her ability to succeed.
Cô ấy có đức tin vững chắc vào khả năng thành công của mình.
the clash of faiths often leads to conflict and misunderstanding.
Sự xung đột giữa các tôn giáo thường dẫn đến xung đột và hiểu lầm.
he questioned his faiths after experiencing so much loss.
Anh ta đã đặt câu hỏi về đức tin của mình sau khi trải qua nhiều mất mát như vậy.
the study examined the role of faiths in community building.
Nghiên cứu đã xem xét vai trò của tôn giáo trong xây dựng cộng đồng.
respect for all faiths is essential for a harmonious society.
Tôn trọng tất cả các tôn giáo là điều cần thiết cho một xã hội hài hòa.
the museum showcased artifacts related to various faiths.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến các tôn giáo khác nhau.
her faith sustained her through difficult times.
Đức tin của cô ấy đã giúp cô ấy vượt qua những thời điểm khó khăn.
the interfaith dialogue aimed to foster tolerance and respect.
Đối thoại liên tôn giáo nhằm mục đích thúc đẩy sự khoan dung và tôn trọng.
the professor lectured on the history of world faiths.
Giáo sư đã trình bày về lịch sử các tôn giáo trên thế giới.
different faiths
các đức tin khác nhau
shared faiths
các đức tin chung
many faiths
nhiều đức tin
testing faiths
kiểm tra các đức tin
ancient faiths
các đức tin cổ đại
promoting faiths
quảng bá các đức tin
respecting faiths
tôn trọng các đức tin
diverse faiths
đa dạng các đức tin
rooted in faiths
ăn sâu trong các đức tin
uniting faiths
thống nhất các đức tin
many people find comfort and guidance in their faiths.
Nhiều người tìm thấy sự an ủi và hướng dẫn trong đức tin của họ.
the organization promotes understanding between different faiths.
Tổ chức thúc đẩy sự hiểu biết giữa các tôn giáo khác nhau.
she has unwavering faith in her ability to succeed.
Cô ấy có đức tin vững chắc vào khả năng thành công của mình.
the clash of faiths often leads to conflict and misunderstanding.
Sự xung đột giữa các tôn giáo thường dẫn đến xung đột và hiểu lầm.
he questioned his faiths after experiencing so much loss.
Anh ta đã đặt câu hỏi về đức tin của mình sau khi trải qua nhiều mất mát như vậy.
the study examined the role of faiths in community building.
Nghiên cứu đã xem xét vai trò của tôn giáo trong xây dựng cộng đồng.
respect for all faiths is essential for a harmonious society.
Tôn trọng tất cả các tôn giáo là điều cần thiết cho một xã hội hài hòa.
the museum showcased artifacts related to various faiths.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến các tôn giáo khác nhau.
her faith sustained her through difficult times.
Đức tin của cô ấy đã giúp cô ấy vượt qua những thời điểm khó khăn.
the interfaith dialogue aimed to foster tolerance and respect.
Đối thoại liên tôn giáo nhằm mục đích thúc đẩy sự khoan dung và tôn trọng.
the professor lectured on the history of world faiths.
Giáo sư đã trình bày về lịch sử các tôn giáo trên thế giới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay