sects

[Mỹ]/[sɛkts]/
[Anh]/[sɛksts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các phần của một tôn giáo hoặc triết học; các phần hoặc sự chia của một thứ gì đó; các phần của một tôn giáo hoặc triết học; các phần hoặc sự chia của một thứ gì đó; các phần của một tôn giáo hoặc triết học; các phần hoặc sự chia của một thứ gì đó; các phần của một tôn giáo hoặc triết học; các phần hoặc sự chia của một thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

religious sects

các giáo phái

sect leaders

các nhà lãnh đạo giáo phái

sects split

các giáo phái chia rẽ

sect history

lịch sử giáo phái

sects arose

các giáo phái phát sinh

sect beliefs

niềm tin của giáo phái

sect influence

sự ảnh hưởng của giáo phái

sects compete

các giáo phái cạnh tranh

sect members

các thành viên giáo phái

sect formation

sự hình thành giáo phái

Câu ví dụ

several new sects emerged within the larger religious movement.

Nhiều giáo phái mới đã xuất hiện trong phong trào tôn giáo lớn hơn.

the study examined the historical development of various sects.

Nghiên cứu đã xem xét sự phát triển lịch sử của các giáo phái khác nhau.

members of the sect often practice unique rituals and traditions.

Các thành viên của giáo phái thường thực hành các nghi lễ và truyền thống độc đáo.

the rise and fall of religious sects is a complex phenomenon.

Sự trỗi dậy và suy tàn của các giáo phái tôn giáo là một hiện tượng phức tạp.

he compared the beliefs and practices of different sects.

Anh ấy so sánh niềm tin và thực hành của các giáo phái khác nhau.

the sect’s teachings emphasized personal enlightenment and self-reliance.

Những giáo lý của giáo phái nhấn mạnh sự giác ngộ cá nhân và tự lực.

the government monitored the activities of fringe sects.

Chính phủ giám sát các hoạt động của các giáo phái biên lai.

the splinter sects often disagreed with the main organization.

Các giáo phái ly khai thường bất đồng với tổ chức chính.

the book explores the social dynamics within secretive sects.

Cuốn sách khám phá các động lực xã hội trong các giáo phái bí mật.

the influence of ancient sects on modern philosophy is significant.

Ảnh hưởng của các giáo phái cổ đại đối với triết học hiện đại là đáng kể.

the researcher analyzed the organizational structures of numerous sects.

Nhà nghiên cứu đã phân tích cấu trúc tổ chức của nhiều giáo phái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay