counterfeited goods
hàng giả
counterfeited money
tiền giả
counterfeited documents
giấy tờ giả
counterfeited products
sản phẩm giả
counterfeited currency
tiền tệ giả
counterfeited items
vật phẩm giả
counterfeited art
nghệ thuật giả
counterfeited labels
nhãn giả
counterfeited merchandise
hàng hóa giả
counterfeited watches
đồng hồ giả
the money was counterfeited and could not be used.
số tiền đã bị làm giả và không thể sử dụng.
authorities are cracking down on counterfeited goods.
các cơ quan chức năng đang tăng cường trấn áp hàng giả.
she was caught selling counterfeited jewelry.
cô ta bị bắt quả tang bán đồ trang sức giả.
counterfeited documents can lead to severe penalties.
giấy tờ giả có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng.
the market is flooded with counterfeited products.
thị trường bị tràn ngập hàng giả.
they discovered that the artwork was counterfeited.
họ phát hiện ra rằng tác phẩm nghệ thuật đã bị làm giả.
counterfeited currency is a serious crime.
tiền giả là một tội nghiêm trọng.
he unknowingly bought a counterfeited watch.
anh ta vô tình mua một chiếc đồng hồ giả.
counterfeited tickets can ruin your concert experience.
vé giả có thể làm hỏng trải nghiệm hòa nhạc của bạn.
the investigation revealed a network of counterfeited goods.
cuộc điều tra cho thấy một mạng lưới hàng giả.
counterfeited goods
hàng giả
counterfeited money
tiền giả
counterfeited documents
giấy tờ giả
counterfeited products
sản phẩm giả
counterfeited currency
tiền tệ giả
counterfeited items
vật phẩm giả
counterfeited art
nghệ thuật giả
counterfeited labels
nhãn giả
counterfeited merchandise
hàng hóa giả
counterfeited watches
đồng hồ giả
the money was counterfeited and could not be used.
số tiền đã bị làm giả và không thể sử dụng.
authorities are cracking down on counterfeited goods.
các cơ quan chức năng đang tăng cường trấn áp hàng giả.
she was caught selling counterfeited jewelry.
cô ta bị bắt quả tang bán đồ trang sức giả.
counterfeited documents can lead to severe penalties.
giấy tờ giả có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng.
the market is flooded with counterfeited products.
thị trường bị tràn ngập hàng giả.
they discovered that the artwork was counterfeited.
họ phát hiện ra rằng tác phẩm nghệ thuật đã bị làm giả.
counterfeited currency is a serious crime.
tiền giả là một tội nghiêm trọng.
he unknowingly bought a counterfeited watch.
anh ta vô tình mua một chiếc đồng hồ giả.
counterfeited tickets can ruin your concert experience.
vé giả có thể làm hỏng trải nghiệm hòa nhạc của bạn.
the investigation revealed a network of counterfeited goods.
cuộc điều tra cho thấy một mạng lưới hàng giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay