falsifiability principle
nguyên tắc khả năng bác bỏ
falsifiability criterion
tiêu chí khả năng bác bỏ
falsifiability test
bài kiểm tra khả năng bác bỏ
falsifiability claim
khẳng định khả năng bác bỏ
falsifiability issue
vấn đề khả năng bác bỏ
falsifiability theory
thuyết khả năng bác bỏ
falsifiability model
mô hình khả năng bác bỏ
falsifiability aspect
khía cạnh khả năng bác bỏ
falsifiability statement
tuyên bố khả năng bác bỏ
falsifiability argument
luận cứ khả năng bác bỏ
falsifiability is a key concept in scientific theories.
Tính khả năng bác bỏ là một khái niệm quan trọng trong các lý thuyết khoa học.
the theory's falsifiability was questioned by many researchers.
Tính khả năng bác bỏ của lý thuyết đã bị nhiều nhà nghiên cứu đặt câu hỏi.
for a hypothesis to be valid, it must possess falsifiability.
Để một giả thuyết có giá trị, nó phải có tính khả năng bác bỏ.
falsifiability helps distinguish science from pseudoscience.
Tính khả năng bác bỏ giúp phân biệt khoa học với ngụy khoa học.
the philosopher emphasized the importance of falsifiability in his argument.
Nhà triết học đã nhấn mạnh tầm quan trọng của tính khả năng bác bỏ trong lập luận của mình.
many scientific debates revolve around the concept of falsifiability.
Nhiều cuộc tranh luận khoa học xoay quanh khái niệm về tính khả năng bác bỏ.
falsifiability is essential for testing scientific predictions.
Tính khả năng bác bỏ là điều cần thiết để kiểm tra các dự đoán khoa học.
some theories lack falsifiability, making them less credible.
Một số lý thuyết thiếu tính khả năng bác bỏ, khiến chúng ít có khả năng tin cậy hơn.
the concept of falsifiability was popularized by karl popper.
Khái niệm về tính khả năng bác bỏ đã được phổ biến bởi Karl Popper.
in order to be scientifically rigorous, theories must have falsifiability.
Để được khoa học nghiêm ngặt, các lý thuyết phải có tính khả năng bác bỏ.
falsifiability principle
nguyên tắc khả năng bác bỏ
falsifiability criterion
tiêu chí khả năng bác bỏ
falsifiability test
bài kiểm tra khả năng bác bỏ
falsifiability claim
khẳng định khả năng bác bỏ
falsifiability issue
vấn đề khả năng bác bỏ
falsifiability theory
thuyết khả năng bác bỏ
falsifiability model
mô hình khả năng bác bỏ
falsifiability aspect
khía cạnh khả năng bác bỏ
falsifiability statement
tuyên bố khả năng bác bỏ
falsifiability argument
luận cứ khả năng bác bỏ
falsifiability is a key concept in scientific theories.
Tính khả năng bác bỏ là một khái niệm quan trọng trong các lý thuyết khoa học.
the theory's falsifiability was questioned by many researchers.
Tính khả năng bác bỏ của lý thuyết đã bị nhiều nhà nghiên cứu đặt câu hỏi.
for a hypothesis to be valid, it must possess falsifiability.
Để một giả thuyết có giá trị, nó phải có tính khả năng bác bỏ.
falsifiability helps distinguish science from pseudoscience.
Tính khả năng bác bỏ giúp phân biệt khoa học với ngụy khoa học.
the philosopher emphasized the importance of falsifiability in his argument.
Nhà triết học đã nhấn mạnh tầm quan trọng của tính khả năng bác bỏ trong lập luận của mình.
many scientific debates revolve around the concept of falsifiability.
Nhiều cuộc tranh luận khoa học xoay quanh khái niệm về tính khả năng bác bỏ.
falsifiability is essential for testing scientific predictions.
Tính khả năng bác bỏ là điều cần thiết để kiểm tra các dự đoán khoa học.
some theories lack falsifiability, making them less credible.
Một số lý thuyết thiếu tính khả năng bác bỏ, khiến chúng ít có khả năng tin cậy hơn.
the concept of falsifiability was popularized by karl popper.
Khái niệm về tính khả năng bác bỏ đã được phổ biến bởi Karl Popper.
in order to be scientifically rigorous, theories must have falsifiability.
Để được khoa học nghiêm ngặt, các lý thuyết phải có tính khả năng bác bỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay