falsifiability

[Mỹ]/ˌfɔːlsɪfaɪəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌfɔːlsɪfaɪˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng của một lý thuyết hoặc giả thuyết có thể bị chứng minh là sai; chất lượng của việc có thể bị từ chối hoặc bác bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

falsifiability principle

nguyên tắc khả năng bác bỏ

falsifiability criterion

tiêu chí khả năng bác bỏ

falsifiability test

bài kiểm tra khả năng bác bỏ

falsifiability claim

khẳng định khả năng bác bỏ

falsifiability issue

vấn đề khả năng bác bỏ

falsifiability theory

thuyết khả năng bác bỏ

falsifiability model

mô hình khả năng bác bỏ

falsifiability aspect

khía cạnh khả năng bác bỏ

falsifiability statement

tuyên bố khả năng bác bỏ

falsifiability argument

luận cứ khả năng bác bỏ

Câu ví dụ

falsifiability is a key concept in scientific theories.

Tính khả năng bác bỏ là một khái niệm quan trọng trong các lý thuyết khoa học.

the theory's falsifiability was questioned by many researchers.

Tính khả năng bác bỏ của lý thuyết đã bị nhiều nhà nghiên cứu đặt câu hỏi.

for a hypothesis to be valid, it must possess falsifiability.

Để một giả thuyết có giá trị, nó phải có tính khả năng bác bỏ.

falsifiability helps distinguish science from pseudoscience.

Tính khả năng bác bỏ giúp phân biệt khoa học với ngụy khoa học.

the philosopher emphasized the importance of falsifiability in his argument.

Nhà triết học đã nhấn mạnh tầm quan trọng của tính khả năng bác bỏ trong lập luận của mình.

many scientific debates revolve around the concept of falsifiability.

Nhiều cuộc tranh luận khoa học xoay quanh khái niệm về tính khả năng bác bỏ.

falsifiability is essential for testing scientific predictions.

Tính khả năng bác bỏ là điều cần thiết để kiểm tra các dự đoán khoa học.

some theories lack falsifiability, making them less credible.

Một số lý thuyết thiếu tính khả năng bác bỏ, khiến chúng ít có khả năng tin cậy hơn.

the concept of falsifiability was popularized by karl popper.

Khái niệm về tính khả năng bác bỏ đã được phổ biến bởi Karl Popper.

in order to be scientifically rigorous, theories must have falsifiability.

Để được khoa học nghiêm ngặt, các lý thuyết phải có tính khả năng bác bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay