fancier

[Mỹ]/'fænsɪə/
[Anh]/ˈfænsiɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người có sở thích và đam mê đặc biệt về điều gì đó
adj. có sở thích và đam mê đặc biệt về điều gì đó
Word Forms
số nhiềufanciers

Câu ví dụ

a fancier of antiques.

một người yêu thích đồ cổ.

She always chooses the fancier restaurants for special occasions.

Cô ấy luôn chọn những nhà hàng sang trọng hơn cho những dịp đặc biệt.

He prefers fancier cars with all the latest gadgets.

Anh ấy thích những chiếc xe sang trọng hơn với tất cả các tiện ích mới nhất.

The fancier the hotel, the higher the price.

Khách sạn càng sang trọng, giá càng cao.

I bought a fancier dress for the party.

Tôi đã mua một chiếc váy sang trọng hơn cho bữa tiệc.

The fancier the packaging, the more expensive the product.

Bao bì càng sang trọng, sản phẩm càng đắt.

She always goes for the fancier option when shopping.

Cô ấy luôn chọn lựa phiên bản sang trọng hơn khi mua sắm.

The fancier the wine, the more refined the taste.

Rượu càng sang trọng, hương vị càng tinh tế.

He upgraded to a fancier phone with more features.

Anh ấy đã nâng cấp lên một chiếc điện thoại sang trọng hơn với nhiều tính năng hơn.

The fancier the event, the more effort people put into their outfits.

Sự kiện càng sang trọng, mọi người càng bỏ nhiều công sức vào trang phục của họ.

She decided to splurge on a fancier apartment with a view.

Cô ấy quyết định chi tiền cho một căn hộ sang trọng hơn có view.

Ví dụ thực tế

Posh food and fancier drinks have replaced cheap hot dogs and watered-down beer.

Thực phẩm sang trọng hơn và đồ uống phong cách hơn đã thay thế những món hot dog rẻ tiền và bia pha loãng.

Nguồn: The Economist (Summary)

And humans like to fancy ourselves as well, fancier than a mouse lemur.

Và con người cũng thích tự cho mình là những người tinh tế hơn, tinh tế hơn cả chuột lemur.

Nguồn: Simple Psychology

I constantly tried to lose weight, I bought fancier and more expensive clothes.

Tôi liên tục cố gắng giảm cân, tôi đã mua quần áo bóng bẩy và đắt tiền hơn.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) May 2019 Collection

Now we have even fancier technology to measure mountains, the Global Positioning System or GPS.

Bây giờ chúng ta có công nghệ thậm chí còn bóng bẩy hơn để đo lường núi, Hệ thống định vị toàn cầu hoặc GPS.

Nguồn: Popular Science Essays

He thought we were never alone. Of course, it was fancier when he said it.

Anh ấy nghĩ rằng chúng ta không bao giờ đơn độc. Dĩ nhiên, nó bóng bẩy hơn khi anh ấy nói vậy.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

For more challenging problems, we need even more flexibility: Fancier tools.

Đối với những vấn đề khó khăn hơn, chúng ta cần sự linh hoạt hơn nữa: Những công cụ bóng bẩy hơn.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

They have long drawn fishermen and hikers; until now, however, art fanciers have had little reason to visit.

Chúng đã thu hút khách du lịch và người đi bộ đường dài trong một thời gian dài; tuy nhiên, cho đến nay, những người yêu thích nghệ thuật ít có lý do để ghé thăm.

Nguồn: The Economist - Arts

It felt appropriate to do something a bit fancier as a treat to celebrate two years of knowing each other.

Cảm thấy thích hợp để làm điều gì đó hơi bóng bẩy hơn một chút như một món quà để kỷ niệm hai năm quen nhau.

Nguồn: The yearned rural life

Sekhemkhett's pyramid was basically just a fancier mastaba made out of limestone instead of mud bricks.

Kim tự tháp của Sekhemkhett về cơ bản chỉ là một mastaba bóng bẩy hơn được làm từ đá vôi thay vì gạch bùn.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Moreira says that the pigeon fanciers, as they're called, freely admitted who the drugs were really for.

Moreira nói rằng những người chơi bồ câu, như họ gọi là, đã thừa nhận một cách tự do ai là người thực sự cần ma túy.

Nguồn: Science in 60 Seconds November 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay