enthusiast

[Mỹ]/ɪnˈθjuːziæst/
[Anh]/ɪnˈθuːziæst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người ủng hộ nhiệt tình hoặc fan; ai đó đam mê về một chủ đề hoặc hoạt động cụ thể.
Word Forms
số nhiềuenthusiasts

Cụm từ & Cách kết hợp

enthusiastic follower

người hâm mộ nhiệt tình

Câu ví dụ

an enthusiast for the hunt.

một người đam mê săn bắn.

a pop music enthusiast

một người đam mê âm nhạc pop

a mob of hard-rock enthusiasts;

một đám người hâm mộ nhạc rock mạnh mẽ;

enthusiasts who devote boundless energy to their hobby.

những người đam mê dành vô số năng lượng cho sở thích của họ.

a popular holiday destination for golf enthusiasts

một điểm đến nghỉ dưỡng phổ biến cho những người yêu thích golf

A group of enthusiasts have undertaken the reconstruction of a steam locomotive.

Một nhóm những người đam mê đã thực hiện việc tái tạo lại một tàu hơi nước.

I was, don't you know, a great motoring enthusiast in those days.

Tôi là, bạn biết đấy, một người đam mê ô tô tuyệt vời vào những ngày đó.

we have the religious enthusiast who takes no thought for the morrow.

chúng ta có người đam mê tôn giáo không nghĩ đến ngày mai.

Exotic pet enthusiasts often attempt to keep Meller's chameleons as pets.

Những người yêu thích thú cưng ngoại nhập thường cố gắng nuôi chameleon Meller làm thú cưng.

In Ouchy (Lower Town), sports enthusiasts may want to visit the Olympic Museum. Lausanne is the headquarters of the International Olympic Committee.

Ở Ouchy (Khu vực Lower Town), những người đam mê thể thao có thể muốn ghé thăm Bảo tàng Olympic. Lausanne là trụ sở của Ủy ban Olympic Quốc tế.

However, there is still the standard G8 sedan's future up in the air and enthusiasts are lobbying GM to keep the car and simply remarket it as the Impala SS.

Tuy nhiên, tương lai của chiếc sedan G8 tiêu chuẩn vẫn còn bỏ ngỏ và những người đam mê đang vận động GM để giữ lại chiếc xe và đơn giản là tái định vị nó như chiếc Impala SS.

Ví dụ thực tế

Thousands of fellow cyberpunk enthusiasts collected them.

Hàng ngàn người yêu thích thể loại cyberpunk cùng tham gia thu thập chúng.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

Many people are already enthusiasts of the fermented beverages yeast produce.

Nhiều người đã trở thành những người yêu thích đồ uống lên men mà men tạo ra.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2019 Collection

But he was also a confectionary enthusiast with a passion for culinary advancement.

Nhưng anh ấy cũng là một người yêu thích đồ ngọt với niềm đam mê phát triển ẩm thực.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Today's story getting a 10 out of 10, cycle enthusiast, Santa slay.What?

Câu chuyện hôm nay đạt điểm 10 trên 10, người yêu thích xe đạp, Santa giết.Sao?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The e-sports enthusiast has become an e-sports commentator.

Người yêu thích thể thao điện tử đã trở thành bình luận viên thể thao điện tử.

Nguồn: CRI Online December 2018 Collection

In 2021, he started building a network of fellow urban critter enthusiasts from around the world.

Năm 2021, anh ấy bắt đầu xây dựng một mạng lưới những người yêu thích động vật hoang dã đô thị từ khắp nơi trên thế giới.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American October 2022 Collection

The place was packed with jazz enthusiasts.

Nơi đó tràn ngập những người yêu thích nhạc jazz.

Nguồn: U.S. Route 66

But why are tech enthusiasts so excited about this?

Nhưng tại sao những người yêu thích công nghệ lại hào hứng với điều này đến vậy?

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Some really keen enthusiasts go so far as to build their own computers.

Một số người yêu thích thực sự nhiệt tình đến mức tự mình xây dựng máy tính.

Nguồn: New Concept English. American Edition. Book Three (Translation)

The computer enthusiasts from the news?

Những người yêu thích máy tính từ tin tức?

Nguồn: English little tyrant

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay