far-left

[Mỹ]/[fɑː ˈlɛft]/
[Anh]/[fɑːr ˈlɛft]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Cực đoan cánh tả; ủng hộ các chính sách xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản triệt để; liên quan đến hoặc đặc trưng cho các hệ tư tưởng chính trị cánh tả xa.
n. Một người có quan điểm chính trị cánh tả xa.

Cụm từ & Cách kết hợp

far-left views

quan điểm cánh tả cực đoan

far-left policies

chính sách cánh tả cực đoan

far-left rhetoric

thao thao bất chấp cánh tả cực đoan

far-left ideology

tư tưởng cánh tả cực đoan

moving far-left

chuyển sang cánh tả cực đoan

far-left fringe

cánh tả cực đoan bên lề

far-left agenda

th chương cánh tả cực đoan

describing far-left

mô tả về cánh tả cực đoan

far-left stance

quan điểm của cánh tả cực đoan

accused of far-left

bị cáo buộc là cánh tả cực đoan

Câu ví dụ

the far-left fringe of the party advocated for radical change.

phái hữu cánh tả cực đoan của đảng chủ trương thay đổi triệt để.

he was often criticized for his far-left views on economics.

anh ta thường xuyên bị chỉ trích vì quan điểm cánh tả cực đoan về kinh tế.

the candidate's far-left policies alienated moderate voters.

các chính sách cánh tả cực đoan của ứng cử viên đã làm xa lánh những người bỏ phiếu ôn hòa.

the debate centered on whether to move further to the far-left.

cuộc tranh luận tập trung vào việc liệu có nên tiến xa hơn nữa sang cánh tả cực đoan.

she accused him of being too far-left and unrealistic.

bà cáo buộc anh ta quá cánh tả và thiếu thực tế.

the far-left media often presents a biased perspective.

phương tiện truyền thông cánh tả cực đoan thường trình bày một quan điểm thiên vị.

he distanced himself from the far-left faction within the movement.

anh ta đã tách mình khỏi phe cánh tả cực đoan trong phong trào.

the far-left agenda included nationalization of key industries.

thủ chương cánh tả cực đoan bao gồm việc quốc hữu hóa các ngành công nghiệp chủ chốt.

many considered his stance far-left compared to the rest of the party.

nhiều người coi quan điểm của anh ta là cánh tả cực đoan so với phần còn lại của đảng.

the far-left activist organized a protest against the new law.

nhà hoạt động cánh tả cực đoan đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại luật mới.

the party's far-left wing gained significant support in the election.

cánh tả cực đoan của đảng đã giành được sự ủng hộ đáng kể trong cuộc bầu cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay