farmable

[Mỹ]/[ˈfɑːməbl]/
[Anh]/[ˈfɑːrməbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Phù hợp để canh tác; có thể được canh tác; Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của việc canh tác.

Cụm từ & Cách kết hợp

farmable land

đất đai có thể canh tác

easily farmable

dễ canh tác

farmable crops

các loại cây trồng có thể canh tác

was farmable

đã có thể canh tác

farmable area

khu vực có thể canh tác

highly farmable

rất dễ canh tác

newly farmable

mới có thể canh tác

farmable soil

đất có thể canh tác

being farmable

đang có thể canh tác

farmable space

khoảng không gian có thể canh tác

Câu ví dụ

the valley offered vast, farmable land for new settlers.

Thung lũng cung cấp nhiều đất nông nghiệp rộng lớn cho những người định cư mới.

we assessed the soil to determine if it was farmable.

Chúng tôi đã đánh giá đất đai để xác định xem nó có thể canh tác hay không.

the area's farmable acreage is a key factor in its value.

Diện tích đất nông nghiệp của khu vực là yếu tố then chốt trong giá trị của nó.

they focused on identifying farmable areas near the river.

Họ tập trung vào việc xác định các khu đất nông nghiệp gần sông.

the drought significantly reduced the amount of farmable land.

Cơn hạn hán đã làm giảm đáng kể lượng đất nông nghiệp.

sustainable farming practices protect farmable resources.

Các phương pháp canh tác bền vững bảo vệ các nguồn tài nguyên nông nghiệp.

the project aims to expand the farmable area sustainably.

Dự án nhằm mở rộng diện tích đất nông nghiệp một cách bền vững.

despite the rocky terrain, some land proved farmable.

Dù địa hình đá sỏi, một số khu đất đã chứng minh là có thể canh tác.

the government incentivized the development of farmable land.

Chính phủ khuyến khích phát triển đất nông nghiệp.

new irrigation systems increased the amount of farmable space.

Các hệ thống tưới mới đã làm tăng lượng không gian nông nghiệp.

the farmer searched for more farmable ground to expand his operation.

Nông dân đã tìm kiếm thêm đất nông nghiệp để mở rộng hoạt động kinh doanh của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay