fastforward through
Tiến nhanh qua
fastforward to
Tiến nhanh đến
fastforwarding time
Thời gian tiến nhanh
fastforward now
Tiến nhanh ngay bây giờ
fastforward button
Nút tiến nhanh
fastforward player
Người chơi tiến nhanh
fastforwarding video
Video đang tiến nhanh
fastforwarding process
Quy trình tiến nhanh
fastforward quickly
Tiến nhanh một cách nhanh chóng
fastforward recording
Ghi âm tiến nhanh
we need to fastforward through the boring parts of the meeting.
Chúng ta cần nhanh chóng qua các phần nhàm chán của cuộc họp.
can you fastforward the video to the action scene?
Bạn có thể nhanh chóng video đến cảnh hành động không?
the company is trying to fastforward its growth in the new market.
Doanh nghiệp đang cố gắng đẩy nhanh quá trình phát triển trên thị trường mới.
let's fastforward to next year and see what happens.
Hãy nhanh chóng đến năm sau và xem điều gì sẽ xảy ra.
the project timeline needs to be fastforwarded to meet the deadline.
Đường thời gian của dự án cần được đẩy nhanh để đáp ứng hạn chót.
i want to fastforward my career and get a promotion soon.
Tôi muốn đẩy nhanh sự nghiệp của mình và sớm được thăng chức.
the software allows you to fastforward and rewind easily.
Phần mềm cho phép bạn nhanh chóng và quay lại dễ dàng.
they are trying to fastforward the development process.
Họ đang cố gắng đẩy nhanh quá trình phát triển.
fastforwarding through the commercial break saved us time.
Đẩy nhanh qua quảng cáo đã tiết kiệm thời gian cho chúng tôi.
we can fastforward the recording if it's too long.
Ta có thể nhanh chóng bản ghi nếu nó quá dài.
the government aims to fastforward the economic recovery.
Chính phủ nhằm mục tiêu đẩy nhanh quá trình phục hồi kinh tế.
fastforward through
Tiến nhanh qua
fastforward to
Tiến nhanh đến
fastforwarding time
Thời gian tiến nhanh
fastforward now
Tiến nhanh ngay bây giờ
fastforward button
Nút tiến nhanh
fastforward player
Người chơi tiến nhanh
fastforwarding video
Video đang tiến nhanh
fastforwarding process
Quy trình tiến nhanh
fastforward quickly
Tiến nhanh một cách nhanh chóng
fastforward recording
Ghi âm tiến nhanh
we need to fastforward through the boring parts of the meeting.
Chúng ta cần nhanh chóng qua các phần nhàm chán của cuộc họp.
can you fastforward the video to the action scene?
Bạn có thể nhanh chóng video đến cảnh hành động không?
the company is trying to fastforward its growth in the new market.
Doanh nghiệp đang cố gắng đẩy nhanh quá trình phát triển trên thị trường mới.
let's fastforward to next year and see what happens.
Hãy nhanh chóng đến năm sau và xem điều gì sẽ xảy ra.
the project timeline needs to be fastforwarded to meet the deadline.
Đường thời gian của dự án cần được đẩy nhanh để đáp ứng hạn chót.
i want to fastforward my career and get a promotion soon.
Tôi muốn đẩy nhanh sự nghiệp của mình và sớm được thăng chức.
the software allows you to fastforward and rewind easily.
Phần mềm cho phép bạn nhanh chóng và quay lại dễ dàng.
they are trying to fastforward the development process.
Họ đang cố gắng đẩy nhanh quá trình phát triển.
fastforwarding through the commercial break saved us time.
Đẩy nhanh qua quảng cáo đã tiết kiệm thời gian cho chúng tôi.
we can fastforward the recording if it's too long.
Ta có thể nhanh chóng bản ghi nếu nó quá dài.
the government aims to fastforward the economic recovery.
Chính phủ nhằm mục tiêu đẩy nhanh quá trình phục hồi kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay