rapid

[Mỹ]/'ræpɪd/
[Anh]/ˈræpɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhanh; nhanh chóng
Word Forms
số nhiềurapids

Cụm từ & Cách kết hợp

rapid progress

tiến bộ nhanh chóng

rapid growth

tăng trưởng nhanh chóng

rapid development

phát triển nhanh chóng

rapid response

phản ứng nhanh chóng

rapid change

thay đổi nhanh chóng

rapid prototyping

nguyên mẫu nhanh

rapid transit

xe nhanh

rapid reaction

phản ứng nhanh chóng

rapid analysis

phân tích nhanh chóng

rapid cooling

làm mát nhanh

rapid heating

gia nhiệt nhanh

rapid test

kiểm tra nhanh

rapid eye movement

chuyển động mắt nhanh

bus rapid transit

xe buýt nhanh

rapid fire

bắn nhanh

rapid drying

sấy nhanh

rapid hardening

làm cứng nhanh

rapid pulse

nhịp tim nhanh

rapid application development

phát triển ứng dụng nhanh

rapid reaction force

lực phản ứng nhanh

rapid traverse

traverses nhanh

Ví dụ thực tế

And then it was a rapid increase, rapid growth.

Sau đó là sự gia tăng nhanh chóng, tăng trưởng nhanh.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This is known as Rapid Logging.

Điều này được gọi là Ghi nhật ký nhanh.

Nguồn: Minimalist Bullet Journaling Method

Advanced manufacturing and modern services registered rapid growth.

Sản xuất tiên tiến và dịch vụ hiện đại đã đăng ký tăng trưởng nhanh chóng.

Nguồn: Government bilingual documents

Between Cambodia and Laos, the Mekong current creates the widest rapids in the world.

Giữa Campuchia và Lào, dòng chảy của sông Mekong tạo ra những đoạn chảy xiết rộng nhất trên thế giới.

Nguồn: Human Planet

These chaotic canvases won rapid acclaim and attention.

Những bức tranh lộn xộn này đã giành được sự hoan nghênh và sự chú ý nhanh chóng.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Next, newer rapid testing methods for COVID-19 can get the results within minutes.

Tiếp theo, các phương pháp xét nghiệm nhanh mới hơn cho COVID-19 có thể có kết quả trong vòng vài phút.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

This rapid breathing causes hypocapnia, a drop in the blood's carbon dioxide levels.

Việc thở nhanh này gây ra tình trạng giảm thông khí, làm giảm nồng độ carbon dioxide trong máu.

Nguồn: Osmosis - Respiration

I tend to have thoughts in rapid succession.

Tôi có xu hướng có những suy nghĩ nhanh chóng.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

It is certainly retreating now at a rapid rate.

Nó chắc chắn đang rút lui nhanh chóng.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2020 Collection

Monoculture is easy, productive and rapid.

Đơn canh dễ dàng, năng suất và nhanh chóng.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay