fatica

[Mỹ]/fəˈtiːkə/
[Anh]/fəˈtiːkə/

Dịch

n. sự mệt mỏi; kiệt sức; sự mệt nhọc, đặc biệt là do nỗ lực thể chất hoặc tinh thần; (luyện kim) sự mệt mỏi của kim loại, sự suy yếu của kim loại do các chu kỳ ứng suất hoặc tải trọng lặp lại.

Câu ví dụ

i feel extreme fatigue after working long hours.

Tôi cảm thấy mệt mỏi cực độ sau khi làm việc nhiều giờ.

the patient reports difficulty breathing and fatigue.

Bệnh nhân báo cáo khó thở và mệt mỏi.

chronic fatigue syndrome affects millions of people worldwide.

Hội chứng mệt mỏi mãn tính ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.

mental fatigue can significantly impact productivity.

Mệt mỏi tinh thần có thể ảnh hưởng đáng kể đến năng suất.

she complained of constant fatigue and weakness.

Cô ấy than phiền về sự mệt mỏi và yếu đuối kéo dài.

physical fatigue after exercise is normal and temporary.

Sự mệt mỏi thể chất sau khi tập luyện là bình thường và tạm thời.

many workers experience occupational fatigue.

Nhiều công nhân trải qua sự mệt mỏi nghề nghiệp.

the doctor diagnosed him with chronic fatigue syndrome.

Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc hội chứng mệt mỏi mãn tính.

fighting fatigue requires proper rest and nutrition.

Để chống lại mệt mỏi cần nghỉ ngơi và dinh dưỡng đúng cách.

elderly people often suffer from unexplained fatigue.

Người cao tuổi thường bị mệt mỏi không rõ nguyên nhân.

the heat increased the workers' fatigue.

Nhiệt độ cao làm tăng sự mệt mỏi của công nhân.

stress and fatigue often go hand in hand.

Căng thẳng và mệt mỏi thường đi kèm với nhau.

he showed signs of fatigue during the long meeting.

Anh ấy biểu hiện các dấu hiệu mệt mỏi trong cuộc họp dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay