strain

[Mỹ]/streɪn/
[Anh]/streɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. căng thẳng; gánh nặng; chấn thương; dòng dõi.
Word Forms
quá khứ phân từstrained
số nhiềustrains
thì quá khứstrained
ngôi thứ ba số ítstrains
hiện tại phân từstraining

Cụm từ & Cách kết hợp

mental strain

sức căng tinh thần

muscle strain

đau cơ

strain injury

chấn thương do căng

strain rate

tỷ lệ biến dạng

strain energy

năng lượng biến dạng

strain at something

căng tại một cái gì đó

plane strain

biến dạng phẳng

strain distribution

phân bố ứng suất

plastic strain

biến dạng nhựa

strain gauge

điện trở đo biến dạng

strain field

trường biến dạng

shear strain

biến dạng cắt

strain hardening

tăng độ cứng do ứng suất

strain at

căng tại

axial strain

biến dạng trục

strain gage

thiết bị đo biến dạng

tensile strain

biến dạng kéo

strain test

thử nghiệm biến dạng

bacterial strain

nguồn vi khuẩn

strain amplitude

biên độ biến dạng

small strain

biến dạng nhỏ

without strain

không có biến dạng

Câu ví dụ

strain the custard into a bowl.

vắt kem vào một bát.

a strain of feminist thought.

một luồng tư tưởng nữ quyền.

the strains of an organ

những giai điệu của một cây đàn ống

a mutant strain of bacteria.

một chủng đột biến của vi khuẩn.

a strain of melancholy;

một nỗi buồn man mác;

there was a strained silence.

có một sự im lặng căng thẳng.

a strain of zealous idealism.

một dòng chủ nghĩa lý tưởng nhiệt thành.

melodic strains of the violin.

dòng giai điệu của violin.

The strain on the rope made it broken.

Sức căng trên sợi dây khiến nó bị đứt.

a superior strain of wheat; a smooth strain of bacteria.

một giống lúa vượt trội; một dòng vi khuẩn trơn tru.

a strained expression

một biểu hiện căng thẳng

a bright vivacious strain

một dòng tươi sáng và sinh động

the classicizing strains in Guercino's art.

những dòng mang phong cách cổ điển trong nghệ thuật của Guercino.

they were straining to finish the job.

họ đang cố gắng hết sức để hoàn thành công việc.

strain off the surplus fat.

loại bỏ lượng mỡ thừa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay