| số nhiều | favourablenesses |
favourableness of conditions
tính thuận lợi của các điều kiện
favourableness for growth
tính thuận lợi cho sự phát triển
favourableness of climate
tính thuận lợi của khí hậu
favourableness of policies
tính thuận lợi của các chính sách
favourableness in negotiations
tính thuận lợi trong đàm phán
favourableness for investment
tính thuận lợi cho đầu tư
favourableness of opportunities
tính thuận lợi của các cơ hội
favourableness for success
tính thuận lợi cho thành công
favourableness in business
tính thuận lợi trong kinh doanh
favourableness of resources
tính thuận lợi của các nguồn lực
his favourableness towards the proposal surprised everyone.
Sự ưa chuộng của anh ấy đối với đề xuất đã khiến mọi người bất ngờ.
the favourableness of the climate is essential for agriculture.
Sự thuận lợi của khí hậu là điều cần thiết cho nông nghiệp.
she spoke about the favourableness of the new policy.
Cô ấy nói về sự thuận lợi của chính sách mới.
we need to assess the favourableness of the market conditions.
Chúng ta cần đánh giá sự thuận lợi của điều kiện thị trường.
the favourableness of the location attracted many investors.
Sự thuận lợi của vị trí đã thu hút nhiều nhà đầu tư.
there is a general favourableness towards renewable energy.
Có sự ưa chuộng chung đối với năng lượng tái tạo.
his favourableness in the community has grown over the years.
Sự yêu thích của anh ấy trong cộng đồng đã phát triển theo những năm tháng.
the favourableness of the conditions allowed for a successful event.
Sự thuận lợi của các điều kiện đã cho phép tổ chức một sự kiện thành công.
she noted the favourableness of the feedback received.
Cô ấy lưu ý sự thuận lợi của phản hồi nhận được.
favourableness in negotiations can lead to better outcomes.
Sự thuận lợi trong đàm phán có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
favourableness of conditions
tính thuận lợi của các điều kiện
favourableness for growth
tính thuận lợi cho sự phát triển
favourableness of climate
tính thuận lợi của khí hậu
favourableness of policies
tính thuận lợi của các chính sách
favourableness in negotiations
tính thuận lợi trong đàm phán
favourableness for investment
tính thuận lợi cho đầu tư
favourableness of opportunities
tính thuận lợi của các cơ hội
favourableness for success
tính thuận lợi cho thành công
favourableness in business
tính thuận lợi trong kinh doanh
favourableness of resources
tính thuận lợi của các nguồn lực
his favourableness towards the proposal surprised everyone.
Sự ưa chuộng của anh ấy đối với đề xuất đã khiến mọi người bất ngờ.
the favourableness of the climate is essential for agriculture.
Sự thuận lợi của khí hậu là điều cần thiết cho nông nghiệp.
she spoke about the favourableness of the new policy.
Cô ấy nói về sự thuận lợi của chính sách mới.
we need to assess the favourableness of the market conditions.
Chúng ta cần đánh giá sự thuận lợi của điều kiện thị trường.
the favourableness of the location attracted many investors.
Sự thuận lợi của vị trí đã thu hút nhiều nhà đầu tư.
there is a general favourableness towards renewable energy.
Có sự ưa chuộng chung đối với năng lượng tái tạo.
his favourableness in the community has grown over the years.
Sự yêu thích của anh ấy trong cộng đồng đã phát triển theo những năm tháng.
the favourableness of the conditions allowed for a successful event.
Sự thuận lợi của các điều kiện đã cho phép tổ chức một sự kiện thành công.
she noted the favourableness of the feedback received.
Cô ấy lưu ý sự thuận lợi của phản hồi nhận được.
favourableness in negotiations can lead to better outcomes.
Sự thuận lợi trong đàm phán có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay