feudal

[Mỹ]/ˈfjuːdl/
[Anh]/ˈfjuːdl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc trưng của phong kiến

Cụm từ & Cách kết hợp

feudal system

hệ thống phong kiến

feudal society

xã hội phong kiến

feudal lord

lãnh chúa phong kiến

feudal hierarchy

thứ bậc phong kiến

feudal customs

phong tục phong kiến

feudalism

phong kiến

feudal obligations

nghĩa vụ phong kiến

feudal economy

nền kinh tế phong kiến

feudal era

thời đại phong kiến

feudal power

quyền lực phong kiến

Câu ví dụ

a remnant of the feudal times

tàn tích của thời kỳ phong kiến

He was a feudal lord.

Ông ta là một lãnh chúa phong kiến.

terminate the rule of the feudal landlord class

chấm dứt sự thống trị của giai cấp địa chủ phong kiến

Public opinion was against the old feudal system.

Ý kiến công chúng phản đối chế độ phong kiến cũ.

feudal Japanese military aristocracy

quý tộc quân sự phong kiến Nhật Bản

Many people look back with nostalgia to feudal times.

Nhiều người nhìn lại thời kỳ phong kiến với sự hoài niệm.

he noted the slavish, feudal respect they had for her.

anh ta nhận thấy sự tôn trọng nô lệ và phong kiến mà họ dành cho cô ấy.

the feudal system of premodern Japan; a premodern assembly line.

hệ thống phong kiến Nhật Bản thời tiền hiện đại; một dây chuyền lắp ráp thời tiền hiện đại.

feudal power in France was scotched, though far from killed.

quyền lực phong kiến ở Pháp bị dập tắt, dù chưa bị loại bỏ hoàn toàn.

the anti-feudal slogan of “freedom, equality and fraternity”

tấm gương chống phong kiến ​​về “tự do, bình đẳng và bác ái”

Feudal rulers ruled over the country several thousand years.

Những người cai trị phong kiến đã cai trị đất nước hàng ngàn năm.

Some feudal states were ruled by autocratic kings.

Một số quốc gia phong kiến bị cai trị bởi các vị vua chuyên chế.

The feudal system lasted for two thousand years in China.

Chế độ phong kiến tồn tại trong hai ngàn năm ở Trung Quốc.

some cities and merchants were freed from feudal ties.

một số thành phố và thương nhân đã thoát khỏi những ràng buộc phong kiến.

It isn't a market economy,It's a feudal regality monopolied employment.

Đây không phải là một nền kinh tế thị trường, mà là một chế độ phong kiến độc quyền việc làm.

After the Opium War of 1840,China was gradually reduced to a semicolonial and semi-feudal society.

Sau cuộc chiến tranh thuốc phiện năm 1840, Trung Quốc dần dần bị biến thành một xã hội thuộc địa và bán phong kiến.

All these old novels bear the religions and superstitious characters of the feudal society.

Tất cả những cuốn tiểu thuyết cũ này đều mang những yếu tố tôn giáo và mê tín của xã hội phong kiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay