fever

[Mỹ]/ˈfiːvə(r)/
[Anh]/ˈfiːvər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhiệt độ cơ thể cao, đặc biệt là như một triệu chứng của bệnh
vt. gây ra nhiệt độ cơ thể cao, làm cho ai đó đam mê
vi. có nhiệt độ cơ thể cao, có đam mê
Word Forms
số nhiềufevers
thì quá khứfevered

Cụm từ & Cách kết hợp

high fever

sốt cao

feverish symptoms

triệu chứng sốt

fever reducer

thuốc hạ sốt

low-grade fever

sốt nhẹ

feverish and weak

sốt và yếu

fever broke

sốt đã hạ

fever spike

nhiệt độ sốt tăng cao

fever outbreak

bùng phát sốt

have a fever

bị sốt

dengue fever

sốt xuất huyết

hemorrhagic fever

sốt xuất huyết

yellow fever

sốt vàng

hay fever

viêm mũi dị ứng

scarlet fever

sốt thương hàn

typhoid fever

sốt thương hàn

rheumatic fever

sốt thấp khớp

swine fever

bệnh dịch tả lợn

slight fever

sốt nhẹ

epidemic hemorrhagic fever

sốt xuất huyết dịch tễ

cabin fever

cơn sốt cabin

fever pitch

điểm sôi

haemorrhagic fever

sốt xuất huyết

spring fever

cơn sốt mùa xuân

lassa fever

sốt Lassa

q fever

sốt Q

fever heat

nhiệt sốt

Câu ví dụ

a fever of anticipation.

một sự sốt sắng chờ đợi.

The fever is breaking.

Bệnh sốt đang hạ.

in a fever of excitement

trong cơn sốt hăng hái.

Quinine is a natural antidote for this fever.

Quinine là một phương pháp giải quyết tự nhiên cho căn bệnh sốt này.

the football crowd was at fever pitch .

khán giả bóng đá đang ở mức cao nhất.

my fevered adolescent imagination.

tưởng tượng vị thành niên sốt của tôi.

A high fever is an early manifestation of the disease.

Sốt cao là một dấu hiệu sớm của bệnh.

The fever has remitted.

Bệnh sốt đã thuyên giảm.

Dengue Fever (Breakbone Fever).Dengue fever/dengue hemorrhagic fever is a viral disease transmitted by urban Aedes mosquitoes.

Sốt Dengue (Sốt Gãy Xương). Sốt Dengue/sốt xuất huyết Dengue là một bệnh do virus gây ra, lây lan do muỗi Aedes đô thị.

Rheumatic fever can affect the heart.

Bệnh thấp khớp có thể ảnh hưởng đến tim.

FLPA AGUE, tertian fever, quartan fever, paludism.

FLPA AGUE, sốt tertian, sốt quartan, sốt rét.

Typhoid fever sneaks in when sanitation fails.

Sốt thương hàn rình rập khi vệ sinh kém.

the fever clears in two to four weeks.

Bệnh sốt sẽ hết sau hai đến bốn tuần.

Ví dụ thực tế

Now, the classic triad of meningitis symptoms are headaches, fevers, and nuchal rigidity, or neck stiffness.

Bây giờ, bộ ba triệu chứng cổ điển của viêm màng não là đau đầu, sốt và cứng cổ.

Nguồn: Osmosis - Nerve

The same goes for dengue fever, chikungunya, yellow fever.

Điều tương tự cũng xảy ra với sốt xuất huyết, sốt Chikungunya và sốt vàng da.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

Two days after that, he spiked a fever.

Hai ngày sau đó, anh ấy bị sốt cao.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

It's just a fever. Get some sleep.

Chỉ là sốt thôi. Đi ngủ đi.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

They had a fever, cough, and shortness of breath.

Họ bị sốt, ho và khó thở.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

All had positive results from the African swine fever.

Tất cả đều có kết quả dương tính với bệnh dịch tả lợn châu Phi.

Nguồn: CCTV Observations

It's just a cold. - Do you have a fever?

Chỉ là cảm lạnh thôi. - Bạn có bị sốt không?

Nguồn: Friends Season 9

It carries chikungunya when it's there. It carries yellow fever.

Nó mang mầm bệnh Chikungunya khi nó ở đó. Nó mang mầm bệnh sốt vàng da.

Nguồn: VOA Standard English - Health

Acetaminophen brings down fevers and relieves achiness.

Acetaminophen hạ sốt và giảm đau nhức.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2022 Collection

Other symptoms of measles include a high fever and a cough.

Các triệu chứng khác của bệnh sởi bao gồm sốt cao và ho.

Nguồn: CNN Listening Collection May 2019

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay