hypothermia

[Mỹ]/ˌhaɪpə(ʊ)'θɜːmɪə/
[Anh]/ˌhaɪpə'θɝmɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhiệt độ cơ thể bất thường thấp.
Word Forms
số nhiềuhypothermias

Câu ví dụ

hypothermia is symptomized by confusion, slurred speech, and stiff muscles.

Chứng hạ thân nhiệt biểu hiện bằng sự bối rối, nói ngọng và cứng cơ.

At the moment, nobody knows if SIDS babies die of brachycardia or hypothermia or both.

Hiện tại, không ai biết liệu trẻ sơ sinh hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS) chết vì nhịp tim chậm (brachycardia) hay hạ thân nhiệt hay cả hai.

Conclusion The hypothermia,extracorporeal circulation,clamp of aorta and drugs,etc.can lead to decrease of HRV in cardiac surgery.The resume of autonomic cardioneural system was a slow process.

Kết luận: Hạ thân nhiệt, tuần hoàn ngoài cơ thể, kẹp động mạch chủ và thuốc, v.v. có thể dẫn đến giảm HRV trong phẫu thuật tim mạch. Quá trình phục hồi hệ thống thần kinh tự chủ diễn ra chậm chạp.

In March he goes on a survival course and learns about the “umbles”: as hypothermia sets in you mumble, fumble, grumble, stumble, then finally tumble.

Vào tháng 3, anh ấy tham gia một khóa học sinh tồn và học về “umbles”: khi hạ thân nhiệt bắt đầu, bạn sẽ lầm bầm, lóng túng, cáu kỉnh, vấp ngã, rồi cuối cùng là ngã.

Some different metamorphic grade coals surface character was changed through the hypothermia thermal transnature in order to influnce the rheidity of coal-oil-water ternary material.

Đặc tính bề mặt của than biến chất khác nhau đã thay đổi thông qua quá trình chuyển đổi nhiệt hạ thân nhiệt để ảnh hưởng đến độ nhớ của vật liệu ba nguyên tố than-dầu-nước.

Hypothermia can occur when exposed to cold temperatures for a prolonged period.

Hạ thân nhiệt có thể xảy ra khi tiếp xúc với nhiệt độ lạnh trong thời gian dài.

Symptoms of hypothermia include shivering, confusion, and drowsiness.

Các triệu chứng của hạ thân nhiệt bao gồm run rẩy, bối rối và buồn ngủ.

Wearing appropriate clothing can help prevent hypothermia in cold weather.

Mặc quần áo phù hợp có thể giúp ngăn ngừa hạ thân nhiệt trong thời tiết lạnh.

Severe hypothermia can be life-threatening and requires immediate medical attention.

Hạ thân nhiệt nghiêm trọng có thể gây tử vong và cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.

Hypothermia is more likely to occur in wet conditions or when in contact with cold water.

Hạ thân nhiệt có khả năng xảy ra hơn khi trời ẩm ướt hoặc khi tiếp xúc với nước lạnh.

Hypothermia victims should be gently warmed up using blankets or warm beverages.

Nạn nhân hạ thân nhiệt nên được làm ấm nhẹ nhàng bằng chăn hoặc đồ uống ấm.

Outdoor enthusiasts should be aware of the risks of hypothermia and take precautions.

Những người đam mê hoạt động ngoài trời nên nhận thức được những rủi ro của hạ thân nhiệt và thực hiện các biện pháp phòng ngừa.

Hypothermia is a medical emergency that requires prompt treatment to prevent complications.

Hạ thân nhiệt là một trường hợp khẩn cấp về y tế đòi hỏi phải điều trị kịp thời để ngăn ngừa các biến chứng.

Elderly individuals and infants are at higher risk of developing hypothermia due to their decreased ability to regulate body temperature.

Người lớn tuổi và trẻ sơ sinh có nguy cơ mắc chứng hạ thân nhiệt cao hơn do khả năng điều chỉnh thân nhiệt kém hơn.

Avoiding prolonged exposure to cold environments is key to preventing hypothermia.

Tránh tiếp xúc kéo dài với môi trường lạnh là chìa khóa để ngăn ngừa hạ thân nhiệt.

Ví dụ thực tế

He developed sever hypothermia after capsizing in a lake. He was 72.

Anh ấy đã phát triển hạ thân nhiệt nghiêm trọng sau khi bị lật úp trên một hồ nước. Anh ấy 72 tuổi.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

So, why is hypothermia so dangerous?

Vậy, tại sao hạ thân nhiệt lại nguy hiểm như vậy?

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Official said most of the victims died of hypothermia.

Các quan chức cho biết hầu hết các nạn nhân chết vì hạ thân nhiệt.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2022 Collection

Prevention of hypothermia is an important focus for neonatal resuscitation.

Phòng ngừa hạ thân nhiệt là một trọng tâm quan trọng của việc hồi sinh sơ sinh.

Nguồn: Practical First Aid Class

So they get soaked to the skin during rainstorms and die of hypothermia.

Vì vậy, họ bị ướt sũng mồ hôi trong những cơn mưa lớn và chết vì hạ thân nhiệt.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation February 2014

That's the hypothermia talking. You're confused.

Đó là hạ thân nhiệt đang nói đấy. Bạn đang bối rối.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

I was getting tired, and I could tell hypothermia was setting in.

Tôi đang thấy mệt mỏi và tôi biết hạ thân nhiệt đang bắt đầu.

Nguồn: Apple Fall Event 2022

Studies estimate that about 1,500 Americans die of accidental hypothermia each year.

Các nghiên cứu ước tính rằng khoảng 1.500 người Mỹ chết vì hạ thân nhiệt do tai nạn mỗi năm.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

At negative 30 degrees, hypothermia can set in in just 10 minutes.

Ở nhiệt độ âm 30 độ, hạ thân nhiệt có thể xuất hiện chỉ trong 10 phút.

Nguồn: PBS English News

Dehydration causes your core temperature to drop, which may lead to hypothermia.

Mất nước khiến nhiệt độ cơ thể bạn giảm xuống, điều này có thể dẫn đến hạ thân nhiệt.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay