fibrillin

[Mỹ]/[ˈfɪbrɪlɪn]/
[Anh]/[ˈfɪbrɪlɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một glycoprotein lớn là thành phần chính của các vi sợi ma trận ngoại bào, quan trọng cho tính toàn vẹn cấu trúc của các mô liên kết; Một rối loạn di truyền được đặc trưng bởi các bất thường xương, vấn đề thị lực và các vấn đề về tim mạch, gây ra bởi đột biến trong gen FBN1.

Cụm từ & Cách kết hợp

fibrillin gene

gen fibrillin

fibrillin deficiency

thiếu hụt fibrillin

fibrillin-rich tissues

các mô giàu fibrillin

containing fibrillin

chứa fibrillin

fibrillin aggregates

khối tụ fibrillin

fibrillin mutations

đột biến fibrillin

fibrillin-1

fibrillin-1

fibrillin network

mạng fibrillin

fibrillin deposition

phân bố fibrillin

fibrillin related

liên quan đến fibrillin

Câu ví dụ

researchers are studying the role of fibrillin in connective tissue development.

Nghiên cứu các nhà khoa học đang nghiên cứu vai trò của fibrillin trong sự phát triển của mô liên kết.

mutations in the fibrillin gene can lead to marfan syndrome.

Biến đổi trong gen fibrillin có thể dẫn đến hội chứng Marfan.

fibrillin forms microfibrils, which are crucial for tissue elasticity.

Fibrillin tạo thành các vi sợi, rất quan trọng cho tính đàn hồi của mô.

the absence of fibrillin can weaken the aorta and other blood vessels.

Sự thiếu hụt fibrillin có thể làm suy yếu động mạch chủ và các mạch máu khác.

genetic testing can identify mutations affecting fibrillin production.

Thử nghiệm di truyền có thể xác định các đột biến ảnh hưởng đến sản xuất fibrillin.

fibrillin-containing microfibrils provide structural support to tissues.

Các vi sợi chứa fibrillin cung cấp hỗ trợ cấu trúc cho các mô.

diagnosis of marfan syndrome often involves assessing fibrillin levels.

Chẩn đoán hội chứng Marfan thường liên quan đến việc đánh giá mức độ fibrillin.

fibrillin interacts with other extracellular matrix proteins to maintain tissue integrity.

Fibrillin tương tác với các protein ma trận ngoại bào khác để duy trì tính toàn vẹn của mô.

the severity of marfan syndrome varies depending on the fibrillin mutation.

Độ nghiêm trọng của hội chứng Marfan thay đổi tùy thuộc vào đột biến fibrillin.

scientists are investigating new therapies targeting fibrillin deficiencies.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các liệu pháp mới nhắm vào các thiếu hụt fibrillin.

fibrillin’s role in maintaining the structure of the eye lens is also being studied.

Vai trò của fibrillin trong việc duy trì cấu trúc của thủy tinh thể mắt cũng đang được nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay