fijian

[Mỹ]/'fi:dʒi:ən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Fiji; thuộc về hoặc liên quan đến ngôn ngữ Fijian; thuộc về hoặc liên quan đến người Fijian
n. ngôn ngữ được nói ở Fiji; một người từ Fiji
Các dạng của từ
số nhiềufijians

Cụm từ & Cách kết hợp

Fijian culture

Văn hóa Fiji

Fijian language

Ngôn ngữ Fiji

Fijian cuisine

Ẩm thực Fiji

Fijian tradition

Truyền thống Fiji

Ví dụ thực tế

Now, what do we know about Fijian food?

Bây giờ, chúng ta biết gì về ẩm thực Fiji?

Nguồn: Gourmet Base

Everything Ben said is right 'cause coconuts are such a Fijian staple.

Mọi thứ Ben nói đều đúng vì dừa là một món ăn đặc trưng của Fiji.

Nguồn: Gourmet Base

Comment below, let us know which Fijian dish should we cook next.

Bình luận bên dưới và cho chúng tôi biết món ăn Fiji nào chúng ta nên nấu tiếp.

Nguồn: Gourmet Base

One Fijian man posted a video to YouTube of himself and his young son singing the national anthem.

Một người đàn ông Fiji đã đăng một video lên YouTube về bản thân ông và con trai nhỏ của ông hát quốc ca.

Nguồn: VOA Special August 2016 Collection

The Fijian team won the gold medal in the new Olympic sport of rugby sevens in Rio de Janeiro.

Đội Fiji đã giành được huy chương vàng ở môn thể thao mới của Thế vận hội là rugby sevens tại Rio de Janeiro.

Nguồn: VOA Special August 2016 Collection

The heart-shaped Fijian fan beat scornfully at that lovely bright mane.

Quạt hình trái tim của Fiji đã đánh giá khinh bỉ vào bộ lông sáng đẹp đó.

Nguồn: Garden Party (Part 1)

At present, 42 Fijian villages have been earmarked for potential relocation in the next 5 to 10 years, owing to the impacts of climate crisis.

Hiện tại, 42 ngôi làng của Fiji đã được chỉ định để sơ tán tiềm năng trong 5 đến 10 năm tới do tác động của cuộc khủng hoảng khí hậu.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

The Fijian Minister for Home Affairs said officers were still hunting two other members of the Grace Road Church, including the son of its founder Shin Ok-ju.

Bộ trưởng Nội vụ Fiji cho biết các quan chức vẫn đang truy lùng hai thành viên khác của Grace Road Church, bao gồm cả con trai của người sáng lập Shin Ok-ju.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2023

Stuck in the ground at the spot where the new village will be was a new hand-painted sign: " Nabavatu relocation sponsored by Fijian government in consultation with the Nabavatu trust. A climate change project."

Ghim trên mặt đất tại vị trí nơi ngôi làng mới sẽ được xây dựng là một biển báo mới được vẽ tay: " Dự án tái định cư Nabavatu do chính phủ Fiji tài trợ, tham khảo ý kiến ​​của Nabavatu trust. Một dự án về biến đổi khí hậu."

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay