file

[Mỹ]/faɪl/
[Anh]/faɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. nộp hoặc trình bày cái gì đó để ghi chép hoặc phê duyệt chính thức, như thể là nộp hồ sơ
vi. diễu hành thành hàng
n. một tập tin hoặc hộp để chứa tài liệu hoặc hồ sơ
Word Forms
số nhiềufiles
thì quá khứfiled
quá khứ phân từfiled
hiện tại phân từfiling
ngôi thứ ba số ítfiles

Cụm từ & Cách kết hợp

file folder

thư mục

file storage

lưu trữ tệp tin

file transfer

truyền tệp tin

file sharing

chia sẻ tệp

file in

tệp tin trong

on file

trên tệp tin

file system

hệ thống tệp tin

in file

trong tệp tin

file name

tên tệp tin

file management

quản lý tệp tin

file format

định dạng tệp

text file

tệp văn bản

data file

tệp tin dữ liệu

file size

kích thước tệp

image file

tệp hình ảnh

source file

tệp tin nguồn

log file

tệp tin nhật ký

executable file

tệp thực thi

single file

tệp tin đơn

file into

tệp tin vào

output file

tệp tin đầu ra

open file

tệp mở

Câu ví dụ

Please make sure to save the file before closing the program.

Vui lòng đảm bảo lưu lại tệp trước khi đóng chương trình.

I need to organize the file cabinet for better efficiency.

Tôi cần sắp xếp tủ tài liệu để đạt hiệu quả tốt hơn.

The file format is not compatible with the software.

Định dạng tệp không tương thích với phần mềm.

You can find the information in the digital file on the shared drive.

Bạn có thể tìm thấy thông tin trong tệp kỹ thuật số trên ổ đĩa dùng chung.

I will send you the file via email for your review.

Tôi sẽ gửi cho bạn tệp qua email để bạn xem xét.

The file size is too large to be attached to the message.

Kích thước tệp quá lớn để đính kèm vào tin nhắn.

Please print out a hard copy of the file for the meeting.

Vui lòng in một bản cứng của tệp để cho cuộc họp.

I accidentally deleted the wrong file from my computer.

Tôi vô tình xóa nhầm tệp từ máy tính của tôi.

The file is corrupted and cannot be opened properly.

Tệp bị hỏng và không thể mở đúng cách.

I need to back up the important file to avoid losing data.

Tôi cần sao lưu tệp quan trọng để tránh mất dữ liệu.

Ví dụ thực tế

Lawsuits have been filed, apologies have been issued.

Các vụ kiện đã được đệ trình, lời xin lỗi đã được đưa ra.

Nguồn: CNN Selected Highlights September 2015 Collection

I ain't going into my deleted files y'all!

Tôi sẽ không vào các tệp đã xóa của mình đâu!

Nguồn: Idol speaks English fluently.

There have been multiple lawsuits already filed.

Đã có nhiều vụ kiện được đệ trình rồi.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

Several lawsuits have been filed in the United States.

Một số vụ kiện đã được đệ trình tại Hoa Kỳ.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

I seem to have given him the wrong file.

Có vẻ như tôi đã cho anh ấy sai tệp.

Nguồn: BBC University Life English

The company has filed for bankruptcy.

Công ty đã nộp đơn xin phá sản.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

Do you have the Ralph Lauren file?

Bạn có tệp Ralph Lauren không?

Nguồn: Friends Season 3

I finished organizing the new case files.

Tôi đã hoàn thành sắp xếp các hồ sơ vụ án mới.

Nguồn: The Good Place Season 2

I just wanted the Patterson case file.

Tôi chỉ muốn hồ sơ vụ án Patterson.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

Perhaps if I ingest the file, it will offer fresh insights.

Có lẽ nếu tôi hấp thụ tệp, nó sẽ cung cấp những hiểu biết mới.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay