finetunes

[Mỹ]/ˌfaɪnˈtjuːnz/
[Anh]/ˌfaɪnˈtuːnz/

Dịch

n. số nhiều của fine-tune: những điều chỉnh nhỏ để cải thiện hiệu suất hoặc độ chính xác
v. ngôi thứ ba số ít của fine-tune: để thực hiện những điều chỉnh nhỏ để cải thiện hiệu suất hoặc độ chính xác

Cụm từ & Cách kết hợp

finetunes performance

tinh chỉnh hiệu suất

finetunes the strategy

tinh chỉnh chiến lược

Câu ví dụ

our team finetunes the model on customer support tickets to improve response accuracy.

Đội ngũ của chúng tôi tinh chỉnh mô hình trên các phiếu hỗ trợ khách hàng để cải thiện độ chính xác của phản hồi.

she finetunes the prompt with clear constraints to reduce irrelevant answers.

Cô ấy tinh chỉnh lời nhắc với các ràng buộc rõ ràng để giảm thiểu các câu trả lời không liên quan.

the lab finetunes a large language model using a curated dataset for medical qa.

Phòng thí nghiệm tinh chỉnh một mô hình ngôn ngữ lớn bằng cách sử dụng một tập dữ liệu được tuyển chọn cho hỏi đáp y tế.

he finetunes the hyperparameters after a careful error analysis of the validation set.

Anh ấy tinh chỉnh các siêu tham số sau khi phân tích lỗi cẩn thận trên tập dữ liệu xác thực.

our pipeline finetunes weekly with fresh data to keep performance stable.

Quy trình của chúng tôi tinh chỉnh hàng tuần với dữ liệu mới để duy trì hiệu suất ổn định.

the engineer finetunes the classifier for higher precision at the cost of some recall.

Kỹ sư tinh chỉnh bộ phân loại để có độ chính xác cao hơn, nhưng đánh đổi một số khả năng thu hồi.

marketing finetunes the copy to match the brand voice and tone.

Marketing tinh chỉnh nội dung để phù hợp với giọng điệu và phong cách của thương hiệu.

after user testing, the designer finetunes the layout for better readability on mobile.

Sau khi kiểm tra người dùng, nhà thiết kế tinh chỉnh bố cục để có khả năng đọc tốt hơn trên thiết bị di động.

the teacher finetunes the lesson plan based on student feedback.

Giáo viên tinh chỉnh kế hoạch bài học dựa trên phản hồi của học sinh.

to cut latency, the team finetunes the inference settings and trims unused features.

Để giảm độ trễ, nhóm tinh chỉnh cài đặt suy luận và cắt tỉa các tính năng không sử dụng.

before deployment, the company finetunes the system for robustness under noisy inputs.

Trước khi triển khai, công ty tinh chỉnh hệ thống để có độ mạnh mẽ khi xử lý các đầu vào nhiễu.

with a small budget, the startup finetunes an open model rather than training from scratch.

Với ngân sách nhỏ, công ty khởi nghiệp tinh chỉnh một mô hình mở hơn là đào tạo từ đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay