firings

[Mỹ]/ˈfaɪərɪŋz/
[Anh]/ˈfaɪərɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bắn một vũ khí; nướng hoặc làm cứng gốm; sa thải ai đó khỏi công việc; châm lửa; thúc đẩy hoặc truyền cảm hứng
n. hành động bắn một vũ khí; quá trình nướng hoặc làm cứng gốm; hành động sa thải ai đó khỏi công việc; hành động châm lửa; (Firing) một họ; (Firing) một địa điểm ở Anh

Cụm từ & Cách kết hợp

mass firings

việc sa thải hàng loạt

recent firings

việc sa thải gần đây

executive firings

việc sa thải các lãnh đạo

company firings

việc sa thải khỏi công ty

staff firings

việc sa thải nhân viên

surprise firings

việc sa thải bất ngờ

high-profile firings

việc sa thải các nhân vật có tầm ảnh hưởng

swift firings

việc sa thải nhanh chóng

widespread firings

việc sa thải trên diện rộng

unjust firings

việc sa thải bất công

Câu ví dụ

there were multiple firings at the factory last week.

Tuần trước đã có nhiều vụ sa thải tại nhà máy.

his firings were unexpected and left many employees shocked.

Việc sa thải của anh ấy là bất ngờ và khiến nhiều nhân viên sốc.

the firings were part of a larger restructuring plan.

Những vụ sa thải là một phần của kế hoạch tái cấu trúc lớn hơn.

after the firings, morale in the office dropped significantly.

Sau khi sa thải, tinh thần làm việc trong văn phòng giảm đáng kể.

she was one of the firings during the company's downsizing.

Cô ấy là một trong số những người bị sa thải trong quá trình cắt giảm nhân sự của công ty.

the ceo announced the firings during the staff meeting.

CEO đã thông báo về việc sa thải trong cuộc họp nhân viên.

firings can create a tense atmosphere in the workplace.

Việc sa thải có thể tạo ra một bầu không khí căng thẳng trong nơi làm việc.

many firings were due to poor performance reviews.

Nhiều vụ sa thải là do đánh giá hiệu suất kém.

they handled the firings with professionalism and care.

Họ đã xử lý việc sa thải một cách chuyên nghiệp và chu đáo.

the firings sparked a debate about company policies.

Những vụ sa thải đã gây ra cuộc tranh luận về các chính sách của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay