cost reductions
giảm chi phí
tax reductions
giảm thuế
price reductions
giảm giá
budget reductions
giảm ngân sách
emission reductions
giảm lượng khí thải
spending reductions
giảm chi tiêu
staff reductions
giảm số lượng nhân viên
energy reductions
giảm tiêu thụ năng lượng
waste reductions
giảm lãng phí
risk reductions
giảm rủi ro
there have been significant reductions in pollution levels.
đã có những giảm đáng kể về mức độ ô nhiễm.
the company announced reductions in their workforce.
công ty đã công bố giảm quy mô lực lượng lao động.
we expect reductions in costs after the merger.
chúng tôi kỳ vọng sẽ giảm chi phí sau khi sáp nhập.
tax reductions can stimulate economic growth.
việc giảm thuế có thể kích thích tăng trưởng kinh tế.
there are ongoing reductions in energy consumption.
tiêu thụ năng lượng đang tiếp tục giảm.
many organizations are implementing reductions in waste.
nhiều tổ chức đang thực hiện các biện pháp giảm thiểu chất thải.
reductions in interest rates can benefit borrowers.
việc giảm lãi suất có thể có lợi cho người đi vay.
they are planning reductions in the budget for next year.
họ đang lên kế hoạch cắt giảm ngân sách cho năm tới.
reductions in greenhouse gas emissions are crucial for climate change.
việc giảm lượng khí thải nhà kính là rất quan trọng để chống lại biến đổi khí hậu.
effective reductions in crime rates require community involvement.
việc giảm hiệu quả tỷ lệ tội phạm đòi hỏi sự tham gia của cộng đồng.
cost reductions
giảm chi phí
tax reductions
giảm thuế
price reductions
giảm giá
budget reductions
giảm ngân sách
emission reductions
giảm lượng khí thải
spending reductions
giảm chi tiêu
staff reductions
giảm số lượng nhân viên
energy reductions
giảm tiêu thụ năng lượng
waste reductions
giảm lãng phí
risk reductions
giảm rủi ro
there have been significant reductions in pollution levels.
đã có những giảm đáng kể về mức độ ô nhiễm.
the company announced reductions in their workforce.
công ty đã công bố giảm quy mô lực lượng lao động.
we expect reductions in costs after the merger.
chúng tôi kỳ vọng sẽ giảm chi phí sau khi sáp nhập.
tax reductions can stimulate economic growth.
việc giảm thuế có thể kích thích tăng trưởng kinh tế.
there are ongoing reductions in energy consumption.
tiêu thụ năng lượng đang tiếp tục giảm.
many organizations are implementing reductions in waste.
nhiều tổ chức đang thực hiện các biện pháp giảm thiểu chất thải.
reductions in interest rates can benefit borrowers.
việc giảm lãi suất có thể có lợi cho người đi vay.
they are planning reductions in the budget for next year.
họ đang lên kế hoạch cắt giảm ngân sách cho năm tới.
reductions in greenhouse gas emissions are crucial for climate change.
việc giảm lượng khí thải nhà kính là rất quan trọng để chống lại biến đổi khí hậu.
effective reductions in crime rates require community involvement.
việc giảm hiệu quả tỷ lệ tội phạm đòi hỏi sự tham gia của cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay