firmed

[Mỹ]/[fɜːmd]/
[Anh]/[fɝːmd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của firm) Làm hoặc trở nên chắc chắn; làm cho chắc chắn; Thiết lập hoặc xác nhận một điều gì đó, đặc biệt là một thỏa thuận hoặc kế hoạch; Củng cố hoặc tăng cường.

Cụm từ & Cách kết hợp

firmed up plans

làm rõ kế hoạch

firmed agreement

thỏa thuận được xác định

firmed commitment

cam kết được xác định

firmed deal

giao dịch được xác định

firmed stance

điều kiện được xác định

getting firmed

đang được xác định

firmed schedule

lịch trình được xác định

firmed details

chi tiết được xác định

firmed position

vị trí được xác định

firmed order

đơn hàng được xác định

Câu ví dụ

the deal has firmed up considerably over the last few weeks.

Đề xuất đã trở nên chắc chắn đáng kể trong vài tuần gần đây.

our plans for the summer vacation have firmed up.

Kế hoạch nghỉ hè của chúng tôi đã trở nên chắc chắn.

the company's commitment to sustainability has firmed.

Cam kết của công ty đối với tính bền vững đã trở nên chắc chắn.

the candidate's lead in the polls has firmed.

Đà tăng phiếu bầu của ứng cử viên đã trở nên chắc chắn.

the ground under our feet firmed after the rain stopped.

Đất dưới chân chúng tôi trở nên chắc chắn sau khi trời ngừng mưa.

the alliance between the two countries firmed despite challenges.

Hiệp ước giữa hai quốc gia trở nên chắc chắn bất chấp thách thức.

her resolve firmed as she faced the difficult situation.

Quyết tâm của cô ấy trở nên chắc chắn khi đối mặt với tình huống khó khăn.

the market's confidence in the new product has firmed.

Sự tin tưởng của thị trường đối với sản phẩm mới đã trở nên chắc chắn.

the team's belief in their ability firmed after the victory.

Sự tin tưởng của đội vào khả năng của họ trở nên chắc chắn sau chiến thắng.

the relationship between the two families firmed over time.

Mối quan hệ giữa hai gia đình trở nên chắc chắn theo thời gian.

the foundations of the building were firmed before construction.

Nền móng của công trình đã được củng cố trước khi xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay