unsettled

[Mỹ]/ʌn'set(ə)ld/
[Anh]/ʌn'sɛtld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được giải quyết, không ổn định, không an toàn, nổi bật, hơi không thoải mái.
Word Forms
thì quá khứunsettled
quá khứ phân từunsettled

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling unsettled

cảm thấy bất an

unsettled mind

tâm trạng bất an

unsettled weather

thời tiết bất ổn

Câu ví dụ

a spell of unsettled weather.

một đợt thời tiết bất ổn.

The earthquake unsettled the rocks up the mountain.

Trận động đất làm lung lay những tảng đá trên núi.

the crisis has unsettled financial markets.

cuộc khủng hoảng đã gây bất ổn cho thị trường tài chính.

were still unsettled with respect to their future plans.

vẫn còn băn khoăn về kế hoạch tương lai của họ.

A large part of the southwestern United States is unsettled desert.

Một phần lớn của miền Nam Tây Nam Hoa Kỳ là sa mạc chưa được khai phá.

Ví dụ thực tế

What unsettled him the most was the public opinion.

Điều khiến anh ấy cảm thấy bất ổn nhất là ý kiến của công chúng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

My mind and body feel completely unsettled.

Tâm trí và cơ thể tôi cảm thấy hoàn toàn bất ổn.

Nguồn: 30-Day Habit Formation Plan

I think we can call that debate " unsettled" .

Tôi nghĩ chúng ta có thể gọi cuộc tranh luận đó là "bất ổn".

Nguồn: Economic Crash Course

Dr. He's response unsettled him, he said.

Phản ứng của Tiến sĩ He đã khiến anh ấy bất ổn, anh ta nói.

Nguồn: New York Times

Transitions tend to be rather unsettled.

Các giai đoạn chuyển đổi có xu hướng khá bất ổn.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

During my army service unsettled me.

Trong thời gian phục vụ trong quân đội, tôi cảm thấy bất ổn.

Nguồn: Prosecution witness

As a result, Cleopatra's early years were unsettled.

Kết quả là, những năm đầu đời của Cleopatra đã bị xáo trộn.

Nguồn: Women Who Changed the World

" Teach? " repeated Lockhart, looking faintly unsettled. " Me? Did I? "

" Dạy? " Lockhart lặp lại, nhìn có vẻ hơi bất ổn. " Tôi? Tôi có?"

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Max's fragile existence had once again become unsettled.

Sự tồn tại mong manh của Max đã một lần nữa trở nên bất ổn.

Nguồn: Mary and Max Original Soundtrack

The sudden change in the operation plan made the patient unsettled.

Sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch phẫu thuật khiến bệnh nhân cảm thấy bất ổn.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay