fisheries management
quản lý thủy sản
fishery resources
nguồn tài nguyên thủy sản
enhancement of fishery resources
tăng cường nguồn lợi thủy sản
The sea fisheries are an important industry in Norway.
Ngư nghiệp biển là một ngành công nghiệp quan trọng ở Na Uy.
Marine Fishery Resources (MFRs) is a typical example of Common Property Resources (CPRs).
Tài nguyên đánh bắt cá biển (MFRs) là một ví dụ điển hình của Tài nguyên thuộc quyền sở hữu chung (CPRs).
Chub mackerel (Scomber Japonicus) is one of the important pelagic fishery resources in the China's coastal waters.
Cá thu chấm (Scomber Japonicus) là một trong những nguồn tài nguyên đánh bắt cá pelagic quan trọng ở vùng ven biển Trung Quốc.
State superintendence of fisheries shall operate under the principle of unified leadership and decentralized administration.
Giám sát đánh bắt cá của tiểu bang sẽ hoạt động theo nguyên tắc lãnh đạo thống nhất và quản trị phi tập trung.
Food fish (Oncorhynchus nerka) of the North Pacific that constitutes almost 20% of the commercial fishery of Pacific salmon.
Cá ăn (Oncorhynchus nerka) ở Thái Bình Dương, chiếm gần 20% sản lượng đánh bắt cá hồi Thái Bình Dương thương mại.
Statolith in the cephalopod is an important source of ecological information, and mastering the morphologic features of the statolith is fundamental to fisheries biology.
Vành đá ở động vật thân mềm là một nguồn thông tin sinh thái quan trọng, và nắm vững các đặc điểm hình thái của vành đá là nền tảng của sinh học đánh bắt cá.
The permittee shall be allowed to ride a bicycle at a place, track or path designated by the Director of Agriculture, Fisheries &Conservation ;
Người được phép sẽ được phép đi xe đạp tại địa điểm, đường đi hoặc đường được chỉ định bởi Giám đốc Nông nghiệp, Đánh bắt cá & Bảo tồn;
In the 1970s, for instance, West Coast trawlers were landing 11,000 tonnes of bocaccio a year.In 2001, just before the fishery was closed, the catch was 214 tonnes.
Trong những năm 1970, ví dụ, các tàu kéo ven biển phía Tây đã thu được 11.000 tấn cá bocaccio mỗi năm. Năm 2001, ngay trước khi lệnh cấm đánh bắt có hiệu lực, sản lượng thu được là 214 tấn.
Mussa Aboud Jumbe, Zanzibar's director of fisheries, went on state radio to warn the public against eating the dolphin meat, saying the cause of death had not been determined.
Mussa Aboud Jumbe, giám đốc thủy sản của Zanzibar, đã lên đài phát thanh nhà nước để cảnh báo công chúng không nên ăn thịt cá heo, nói rằng nguyên nhân tử vong vẫn chưa được xác định.
Turn up the fishery utilizing the gravels to make their mess.
Hãy tăng cường khai thác thủy sản bằng cách sử dụng sỏi để tạo ra sự lộn xộn.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThere is a sustainable fishery for one of the world's largest freshwater fish.
Có một nghề cá bền vững cho một trong những loài cá nước ngọt lớn nhất thế giới.
Nguồn: VOA Special September 2023 CollectionYes, and advising the government on fisheries legislation.
Vâng, và tư vấn cho chính phủ về luật pháp về thủy sản.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7Small-scale fisheries supply many people with food.
Các hoạt động đánh bắt cá quy mô nhỏ cung cấp lương thực cho nhiều người.
Nguồn: The Economist (Summary)My dad was a fisheries biologist for the state.
Bố tôi là một nhà sinh vật học về thủy sản cho nhà nước.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasSeagrasses are nurseries to a fifth of the world's largest fisheries and are shelters for thousands of species.
Rong biển là nơi ấp ủ cho một phần năm trong số các hoạt động đánh bắt cá lớn nhất thế giới và là nơi trú ẩn cho hàng ngàn loài.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 CollectionDaniel Pauly, a fisheries scientist at the University of British Columbia.
Daniel Pauly, một nhà khoa học về thủy sản tại Đại học British Columbia.
Nguồn: Science in 60 Seconds December 2017 CollectionRecent plankton blooms suggest a warmer Arctic will provide a boost to fisheries there, too.
Những vụ nở hoa sinh vật phù du gần đây cho thấy rằng Bắc Cực ấm hơn sẽ thúc đẩy hoạt động đánh bắt cá ở đó.
Nguồn: The Economist - TechnologyBrad Erisman is a fisheries ecologist at the University of Texas, Austin.
Brad Erisman là một nhà sinh thái học về thủy sản tại Đại học Texas, Austin.
Nguồn: Science in 60 Seconds May 2018 CollectionThe FAO said it supports more openness in fisheries.
FAO cho biết họ ủng hộ sự minh bạch hơn trong hoạt động đánh bắt cá.
Nguồn: VOA Special English: Worldfisheries management
quản lý thủy sản
fishery resources
nguồn tài nguyên thủy sản
enhancement of fishery resources
tăng cường nguồn lợi thủy sản
The sea fisheries are an important industry in Norway.
Ngư nghiệp biển là một ngành công nghiệp quan trọng ở Na Uy.
Marine Fishery Resources (MFRs) is a typical example of Common Property Resources (CPRs).
Tài nguyên đánh bắt cá biển (MFRs) là một ví dụ điển hình của Tài nguyên thuộc quyền sở hữu chung (CPRs).
Chub mackerel (Scomber Japonicus) is one of the important pelagic fishery resources in the China's coastal waters.
Cá thu chấm (Scomber Japonicus) là một trong những nguồn tài nguyên đánh bắt cá pelagic quan trọng ở vùng ven biển Trung Quốc.
State superintendence of fisheries shall operate under the principle of unified leadership and decentralized administration.
Giám sát đánh bắt cá của tiểu bang sẽ hoạt động theo nguyên tắc lãnh đạo thống nhất và quản trị phi tập trung.
Food fish (Oncorhynchus nerka) of the North Pacific that constitutes almost 20% of the commercial fishery of Pacific salmon.
Cá ăn (Oncorhynchus nerka) ở Thái Bình Dương, chiếm gần 20% sản lượng đánh bắt cá hồi Thái Bình Dương thương mại.
Statolith in the cephalopod is an important source of ecological information, and mastering the morphologic features of the statolith is fundamental to fisheries biology.
Vành đá ở động vật thân mềm là một nguồn thông tin sinh thái quan trọng, và nắm vững các đặc điểm hình thái của vành đá là nền tảng của sinh học đánh bắt cá.
The permittee shall be allowed to ride a bicycle at a place, track or path designated by the Director of Agriculture, Fisheries &Conservation ;
Người được phép sẽ được phép đi xe đạp tại địa điểm, đường đi hoặc đường được chỉ định bởi Giám đốc Nông nghiệp, Đánh bắt cá & Bảo tồn;
In the 1970s, for instance, West Coast trawlers were landing 11,000 tonnes of bocaccio a year.In 2001, just before the fishery was closed, the catch was 214 tonnes.
Trong những năm 1970, ví dụ, các tàu kéo ven biển phía Tây đã thu được 11.000 tấn cá bocaccio mỗi năm. Năm 2001, ngay trước khi lệnh cấm đánh bắt có hiệu lực, sản lượng thu được là 214 tấn.
Mussa Aboud Jumbe, Zanzibar's director of fisheries, went on state radio to warn the public against eating the dolphin meat, saying the cause of death had not been determined.
Mussa Aboud Jumbe, giám đốc thủy sản của Zanzibar, đã lên đài phát thanh nhà nước để cảnh báo công chúng không nên ăn thịt cá heo, nói rằng nguyên nhân tử vong vẫn chưa được xác định.
Turn up the fishery utilizing the gravels to make their mess.
Hãy tăng cường khai thác thủy sản bằng cách sử dụng sỏi để tạo ra sự lộn xộn.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThere is a sustainable fishery for one of the world's largest freshwater fish.
Có một nghề cá bền vững cho một trong những loài cá nước ngọt lớn nhất thế giới.
Nguồn: VOA Special September 2023 CollectionYes, and advising the government on fisheries legislation.
Vâng, và tư vấn cho chính phủ về luật pháp về thủy sản.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7Small-scale fisheries supply many people with food.
Các hoạt động đánh bắt cá quy mô nhỏ cung cấp lương thực cho nhiều người.
Nguồn: The Economist (Summary)My dad was a fisheries biologist for the state.
Bố tôi là một nhà sinh vật học về thủy sản cho nhà nước.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasSeagrasses are nurseries to a fifth of the world's largest fisheries and are shelters for thousands of species.
Rong biển là nơi ấp ủ cho một phần năm trong số các hoạt động đánh bắt cá lớn nhất thế giới và là nơi trú ẩn cho hàng ngàn loài.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 CollectionDaniel Pauly, a fisheries scientist at the University of British Columbia.
Daniel Pauly, một nhà khoa học về thủy sản tại Đại học British Columbia.
Nguồn: Science in 60 Seconds December 2017 CollectionRecent plankton blooms suggest a warmer Arctic will provide a boost to fisheries there, too.
Những vụ nở hoa sinh vật phù du gần đây cho thấy rằng Bắc Cực ấm hơn sẽ thúc đẩy hoạt động đánh bắt cá ở đó.
Nguồn: The Economist - TechnologyBrad Erisman is a fisheries ecologist at the University of Texas, Austin.
Brad Erisman là một nhà sinh thái học về thủy sản tại Đại học Texas, Austin.
Nguồn: Science in 60 Seconds May 2018 CollectionThe FAO said it supports more openness in fisheries.
FAO cho biết họ ủng hộ sự minh bạch hơn trong hoạt động đánh bắt cá.
Nguồn: VOA Special English: WorldKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay