harvesting

[Mỹ]/'hɑrvɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thu hoạch cây trồng
n. quá trình hoặc thời gian thu hoạch cây trồng
Word Forms
hiện tại phân từharvesting
số nhiềuharvestings

Cụm từ & Cách kết hợp

harvesting crops

thu hoạch cây trồng

mechanical harvesting

thu hoạch bằng máy

harvesting season

mùa thu hoạch

harvesting techniques

kỹ thuật thu hoạch

harvesting machinery

thiết bị thu hoạch

Câu ví dụ

I hope everyone will renerve, renew their energy,and enjoy the harvesting season.

Tôi hy vọng mọi người sẽ hồi phục, đổi mới nguồn năng lượng và tận hưởng mùa thu hoạch.

In different harvesting seasons, the lignin, holocellulose and pentosan contents in bamboos didn''t change too much.

Ở các mùa thu hoạch khác nhau, hàm lượng lignin, holocellulose và pentosan trong tre không thay đổi quá nhiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay