flamed out
héo mòn
flamed up
bùng cháy lên
flamed passion
đam mê rực cháy
flamed anger
giận dữ bùng nổ
flamed spirit
tinh thần rực cháy
flamed emotions
cảm xúc bùng nổ
flamed debate
tranh luận sôi nổi
flamed discussion
thảo luận sôi nổi
flamed rivalry
sự cạnh tranh gay gắt
flamed controversy
sự tranh cãi
the campfire flamed brightly in the night.
ngọn lửa trại bùng cháy rực rỡ trong đêm.
her passion for art flamed after visiting the gallery.
niềm đam mê nghệ thuật của cô ấy bùng cháy sau khi thăm quan phòng trưng bày.
the debate flamed into a heated argument.
cuộc tranh luận bùng phát thành cuộc tranh cãi gay gắt.
he flamed with anger when he heard the news.
anh bùng lên với sự tức giận khi nghe tin tức.
the sunset flamed the sky with vibrant colors.
mặt trời lặn nhuộm bầu trời bằng những màu sắc sống động.
her enthusiasm for the project flamed as it progressed.
niềm nhiệt tình của cô ấy đối với dự án bùng cháy khi nó tiến triển.
the scandal flamed across social media.
vụ bê bối lan rộng trên mạng xã hội.
he flamed out of the competition early.
anh bị loại khỏi cuộc thi sớm.
the argument flamed up again after a brief pause.
cuộc tranh luận lại bùng lên sau một thời gian tạm dừng ngắn.
the candle flamed softly in the dark room.
ngọn nến cháy nhẹ nhàng trong căn phòng tối tăm.
flamed out
héo mòn
flamed up
bùng cháy lên
flamed passion
đam mê rực cháy
flamed anger
giận dữ bùng nổ
flamed spirit
tinh thần rực cháy
flamed emotions
cảm xúc bùng nổ
flamed debate
tranh luận sôi nổi
flamed discussion
thảo luận sôi nổi
flamed rivalry
sự cạnh tranh gay gắt
flamed controversy
sự tranh cãi
the campfire flamed brightly in the night.
ngọn lửa trại bùng cháy rực rỡ trong đêm.
her passion for art flamed after visiting the gallery.
niềm đam mê nghệ thuật của cô ấy bùng cháy sau khi thăm quan phòng trưng bày.
the debate flamed into a heated argument.
cuộc tranh luận bùng phát thành cuộc tranh cãi gay gắt.
he flamed with anger when he heard the news.
anh bùng lên với sự tức giận khi nghe tin tức.
the sunset flamed the sky with vibrant colors.
mặt trời lặn nhuộm bầu trời bằng những màu sắc sống động.
her enthusiasm for the project flamed as it progressed.
niềm nhiệt tình của cô ấy đối với dự án bùng cháy khi nó tiến triển.
the scandal flamed across social media.
vụ bê bối lan rộng trên mạng xã hội.
he flamed out of the competition early.
anh bị loại khỏi cuộc thi sớm.
the argument flamed up again after a brief pause.
cuộc tranh luận lại bùng lên sau một thời gian tạm dừng ngắn.
the candle flamed softly in the dark room.
ngọn nến cháy nhẹ nhàng trong căn phòng tối tăm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay