cooled

[Mỹ]/'ɛr,kʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chịu sự điều trị làm lạnh;
v. đã trải qua quá trình làm lạnh (quá khứ và phân từ quá khứ của "cool").
Word Forms
quá khứ phân từcooled
thì quá khứcooled

Cụm từ & Cách kết hợp

cooled down

làm mát đi

cooled off

hạ nhiệt

cooled quickly

làm mát nhanh chóng

air cooled

không khí đã được làm mát

water cooled

nước đã được làm mát

cooled air

không khí đã được làm mát

Câu ví dụ

He gradually cooled on the matter.

Anh ấy dần dần bớt quan tâm đến vấn đề đó.

He gradually cooled on the project.

Anh ấy dần dần bớt quan tâm đến dự án.

The room is cooled with air conditioner.

Căn phòng được làm mát bằng máy điều hòa.

a cooled liquid intermediate between liquid and solid.

một chất lỏng làm mát nằm giữa chất lỏng và chất rắn.

We cooled down by swimming in the river.

Chúng tôi đã hạ nhiệt bằng cách bơi trong sông.

This car has a fan-cooled radiator.

Chiếc xe này có bộ tản nhiệt làm mát bằng quạt.

What he said cooled me down.

Những gì anh ấy nói đã khiến tôi bình tĩnh lại.

Thank heavens, it's cooled off a little.

May trời thương, trời đã mát hơn một chút.

problems that soon cooled my enthusiasm for the project.

những vấn đề nhanh chóng làm giảm sự nhiệt tình của tôi đối với dự án.

Has his anger cooled yet?

Tức giận của anh ấy đã nguội đi chưa?

a breeze cooled the mist of perspiration that had dampened her temples.

Một làn gió mát đã làm bay hơi lớp sương đọng trên trán cô.

When thoroughly cooled, pitas can be stored in plastic bags.

Khi đã nguội hoàn toàn, bánh pita có thể được bảo quản trong túi nhựa.

shucked their coats and cooled off; a city trying to shuck a sooty image.

Họ đã cởi bỏ áo khoác và hạ nhiệt; một thành phố đang cố gắng loại bỏ hình ảnh khói bụi.

Her passion for her teacher has cooled down.

Niềm đam mê của cô ấy với giáo viên đã nguội đi.

I won't see him until his anger has cooled down.

Tôi sẽ không gặp anh ấy cho đến khi cơn giận của anh ấy nguội đi.

Patterns in Nature: Lava Cooled pahoehoe Hawaiian lava solidifies into igneous rock with a ropelike pattern.

Kiểu Dáng Trong Tự Nhiên: Lava Cooled pahoehoe dung nham Hawaii nguội đi và đông đặc thành đá lửa với kiểu dáng hình dây thừng.

The major nork of this paper is applying commercial CFD software to simulate heat dissipation of direct air-cooled condenser in power plants.

Nhiệm vụ chính của bài báo này là áp dụng phần mềm CFD thương mại để mô phỏng sự phân tán nhiệt của máy ngưng làm mát bằng không khí trực tiếp trong các nhà máy điện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay