| số nhiều | flattenings |
flattening effect
hiệu ứng làm phẳng
flattening process
quá trình làm phẳng
flattening layer
lớp làm phẳng
flattening operation
phép toán làm phẳng
flattening technique
kỹ thuật làm phẳng
flattening transformation
biến đổi làm phẳng
flattening algorithm
thuật toán làm phẳng
flattening method
phương pháp làm phẳng
flattening tool
công cụ làm phẳng
flattening function
hàm làm phẳng
the process of flattening the image improved its clarity.
quá trình làm phẳng hình ảnh đã cải thiện độ rõ nét của nó.
flattening the dough is an essential step in baking.
làm phẳng bột là bước quan trọng trong quá trình nướng bánh.
they are flattening the landscape for the new construction.
họ đang san lấp mặt bằng cho công trình mới.
flattening the data will simplify the analysis.
việc làm phẳng dữ liệu sẽ đơn giản hóa quá trình phân tích.
he is flattening the cardboard for recycling.
anh ấy đang làm phẳng bìa các tông để tái chế.
flattening the hierarchy can improve communication.
việc làm phẳng hệ thống phân cấp có thể cải thiện giao tiếp.
she is flattening the wrinkles in the fabric.
cô ấy đang làm phẳng các nếp nhăn trên vải.
flattening the terrain allows for better drainage.
việc san phẳng địa hình cho phép thoát nước tốt hơn.
flattening the layers of the cake makes it easier to frost.
việc làm phẳng các lớp bánh giúp dễ dàng hơn khi phủ kem.
they are flattening the packaging to save space.
họ đang làm phẳng bao bì để tiết kiệm không gian.
flattening effect
hiệu ứng làm phẳng
flattening process
quá trình làm phẳng
flattening layer
lớp làm phẳng
flattening operation
phép toán làm phẳng
flattening technique
kỹ thuật làm phẳng
flattening transformation
biến đổi làm phẳng
flattening algorithm
thuật toán làm phẳng
flattening method
phương pháp làm phẳng
flattening tool
công cụ làm phẳng
flattening function
hàm làm phẳng
the process of flattening the image improved its clarity.
quá trình làm phẳng hình ảnh đã cải thiện độ rõ nét của nó.
flattening the dough is an essential step in baking.
làm phẳng bột là bước quan trọng trong quá trình nướng bánh.
they are flattening the landscape for the new construction.
họ đang san lấp mặt bằng cho công trình mới.
flattening the data will simplify the analysis.
việc làm phẳng dữ liệu sẽ đơn giản hóa quá trình phân tích.
he is flattening the cardboard for recycling.
anh ấy đang làm phẳng bìa các tông để tái chế.
flattening the hierarchy can improve communication.
việc làm phẳng hệ thống phân cấp có thể cải thiện giao tiếp.
she is flattening the wrinkles in the fabric.
cô ấy đang làm phẳng các nếp nhăn trên vải.
flattening the terrain allows for better drainage.
việc san phẳng địa hình cho phép thoát nước tốt hơn.
flattening the layers of the cake makes it easier to frost.
việc làm phẳng các lớp bánh giúp dễ dàng hơn khi phủ kem.
they are flattening the packaging to save space.
họ đang làm phẳng bao bì để tiết kiệm không gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay