flattenings

[Mỹ]/[ˈflætənɪŋz]/
[Anh]/[ˈflætənɪŋz]/

Dịch

n. Hành động làm phẳng một vật gì đó; trạng thái bị làm phẳng; quá trình làm giảm cấu trúc dữ liệu xuống một cấp độ duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

flattenings revealed

Việc làm phẳng được tiết lộ

flattenings process

Quá trình làm phẳng

flattening areas

Khu vực làm phẳng

flattenings observed

Việc làm phẳng được quan sát

flattening effect

Tác dụng làm phẳng

flattenings indicate

Việc làm phẳng cho thấy

flattening trend

Xu hướng làm phẳng

flattening data

Dữ liệu làm phẳng

flattening study

Nghiên cứu làm phẳng

flattening landscape

Phong cảnh được làm phẳng

Câu ví dụ

the company announced significant flattenings in its organizational structure to improve efficiency.

Chỉ định công ty đã công bố những sự phẳng hóa đáng kể trong cấu trúc tổ chức của nó để cải thiện hiệu quả.

we observed subtle flattenings in the landscape after the heavy rainfall.

Chúng tôi đã quan sát thấy những sự phẳng hóa tinh tế trong cảnh quan sau cơn mưa lớn.

the data analysis revealed flattenings in consumer spending during the holiday season.

Phân tích dữ liệu đã tiết lộ những sự phẳng hóa trong chi tiêu của người tiêu dùng vào mùa lễ hội.

the artist used a technique that created interesting flattenings of perspective in the painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng một kỹ thuật tạo ra những sự phẳng hóa thú vị về điểm nhìn trong bức tranh.

the economic downturn resulted in flattenings of investment across various sectors.

Sự suy thoái kinh tế dẫn đến sự phẳng hóa đầu tư trên nhiều lĩnh vực khác nhau.

the report highlighted flattenings in the growth rate of the emerging market.

Báo cáo đã nhấn mạnh những sự phẳng hóa trong tốc độ tăng trưởng của thị trường mới nổi.

the software update included flattenings of several user interface elements.

Cập nhật phần mềm bao gồm sự phẳng hóa của nhiều yếu tố giao diện người dùng.

the geological survey documented gradual flattenings of the coastal region over time.

Khảo sát địa chất đã ghi lại sự phẳng hóa dần dần của khu vực ven biển theo thời gian.

the new policy aims to achieve flattenings of bureaucratic processes.

Chính sách mới nhằm đạt được sự phẳng hóa các quy trình quan liêu.

the study showed flattenings in the number of students enrolling in stem fields.

Nghiên cứu cho thấy sự phẳng hóa trong số lượng sinh viên đăng ký các lĩnh vực STEM.

the architect designed the building with subtle flattenings to create a modern aesthetic.

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với những sự phẳng hóa tinh tế để tạo ra một phong cách hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay