flavivirus

[Mỹ]/ˈfleɪ.vɪˌvaɪ.rəs/
[Anh]/ˈfleɪ.vɪˌvaɪ.rəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi của virus bao gồm các tác nhân gây bệnh như sốt vàng
Các dạng của từ
số nhiềuflaviviruss

Cụm từ & Cách kết hợp

flavivirus infection

nghiễm bệnh virus flavivirus

flavivirus vaccine

vắc-xin chống virus flavivirus

flavivirus transmission

lây truyền virus flavivirus

flavivirus outbreak

bùng phát virus flavivirus

flavivirus vector

véc tơ truyền virus flavivirus

flavivirus disease

bệnh do virus flavivirus gây ra

flavivirus research

nghiên cứu về virus flavivirus

flavivirus symptoms

triệu chứng của virus flavivirus

flavivirus serotype

serotype của virus flavivirus

flavivirus genome

bản gen của virus flavivirus

Câu ví dụ

flavivirus is known to cause various diseases in humans.

virus flavivirus được biết là gây ra nhiều bệnh khác nhau ở người.

the research focused on the transmission of flavivirus through mosquitoes.

nghiên cứu tập trung vào sự lây truyền của virus flavivirus qua muỗi.

vaccines for flavivirus infections are under development.

các loại vắc-xin cho nhiễm trùng flavivirus đang trong quá trình phát triển.

flavivirus can lead to severe neurological disorders.

virus flavivirus có thể dẫn đến các rối loạn thần kinh nghiêm trọng.

understanding flavivirus genetics is crucial for vaccine design.

hiểu biết về di truyền học của virus flavivirus là rất quan trọng cho việc thiết kế vắc-xin.

flavivirus outbreaks can have significant public health impacts.

các đợt bùng phát virus flavivirus có thể có tác động đáng kể đến sức khỏe cộng đồng.

scientists are studying the ecology of flavivirus vectors.

các nhà khoa học đang nghiên cứu về sinh thái học của các vectơ virus flavivirus.

infection with flavivirus can result in fever and rash.

nhiễm trùng với virus flavivirus có thể gây ra sốt và phát ban.

flavivirus is transmitted through the bite of infected insects.

virus flavivirus được lây truyền qua vết cắn của côn trùng bị nhiễm bệnh.

public awareness is essential to prevent flavivirus infections.

nâng cao nhận thức của công chúng là điều cần thiết để ngăn ngừa nhiễm trùng flavivirus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay