light flickered
ánh sáng nhấp nháy
fire flickered
ngọn lửa lay lắt
screen flickered
màn hình nhấp nháy
candle flickered
ngọn nến lay lắt
hope flickered
hy vọng le lói
lightbulb flickered
đèn bóng nhấp nháy
memory flickered
ký ức chợt lóe lên
image flickered
hình ảnh nhấp nháy
thought flickered
suy nghĩ chợt lóe lên
shadow flickered
bóng tối lay lắt
the candle flickered in the dark room.
ngọn nến lay lay trong căn phòng tối tăm.
the stars flickered in the night sky.
những ngôi sao lay láy trên bầu trời đêm.
her hope flickered like a dying flame.
hy vọng của cô ấy lay lắt như một ngọn lửa tàn.
the lights flickered before going out completely.
ánh đèn lay lay rồi tắt hoàn toàn.
his eyes flickered with excitement as he spoke.
đôi mắt anh ấy lay lắt vì phấn khích khi anh ấy nói.
the computer screen flickered, indicating a problem.
màn hình máy tính lay lay, cho thấy có vấn đề.
memories of the past flickered through her mind.
những kỷ niệm về quá khứ chợt hiện lên trong tâm trí cô ấy.
the neon sign flickered intermittently.
bảng hiệu neon lay lay không liên tục.
his smile flickered before fading away.
nụ cười của anh ấy lay lắt rồi tắt hẳn.
the flame flickered gently in the breeze.
ngọn lửa lay lay nhẹ nhàng trong gió.
light flickered
ánh sáng nhấp nháy
fire flickered
ngọn lửa lay lắt
screen flickered
màn hình nhấp nháy
candle flickered
ngọn nến lay lắt
hope flickered
hy vọng le lói
lightbulb flickered
đèn bóng nhấp nháy
memory flickered
ký ức chợt lóe lên
image flickered
hình ảnh nhấp nháy
thought flickered
suy nghĩ chợt lóe lên
shadow flickered
bóng tối lay lắt
the candle flickered in the dark room.
ngọn nến lay lay trong căn phòng tối tăm.
the stars flickered in the night sky.
những ngôi sao lay láy trên bầu trời đêm.
her hope flickered like a dying flame.
hy vọng của cô ấy lay lắt như một ngọn lửa tàn.
the lights flickered before going out completely.
ánh đèn lay lay rồi tắt hoàn toàn.
his eyes flickered with excitement as he spoke.
đôi mắt anh ấy lay lắt vì phấn khích khi anh ấy nói.
the computer screen flickered, indicating a problem.
màn hình máy tính lay lay, cho thấy có vấn đề.
memories of the past flickered through her mind.
những kỷ niệm về quá khứ chợt hiện lên trong tâm trí cô ấy.
the neon sign flickered intermittently.
bảng hiệu neon lay lay không liên tục.
his smile flickered before fading away.
nụ cười của anh ấy lay lắt rồi tắt hẳn.
the flame flickered gently in the breeze.
ngọn lửa lay lay nhẹ nhàng trong gió.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay