fliers

[Mỹ]/ˈflaɪəz/
[Anh]/ˈflaɪərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của flier; một phi công hoặc một người điều hành máy bay; người hoặc động vật nhanh nhẹn; phương tiện di chuyển nhanh; tờ rơi quảng cáo hoặc flyer

Cụm từ & Cách kết hợp

free fliers

tờ rơi miễn phí

event fliers

tờ rơi sự kiện

promotional fliers

tờ rơi quảng cáo

business fliers

tờ rơi kinh doanh

advertising fliers

tờ rơi quảng cáo

digital fliers

tờ rơi kỹ thuật số

local fliers

tờ rơi địa phương

color fliers

tờ rơi màu

informational fliers

tờ rơi thông tin

seasonal fliers

tờ rơi theo mùa

Câu ví dụ

we distributed fliers to promote the event.

Chúng tôi đã phát tờ rơi để quảng bá sự kiện.

the fliers were designed to attract more customers.

Những tờ rơi được thiết kế để thu hút thêm khách hàng.

she created colorful fliers for her business.

Cô ấy đã tạo ra những tờ rơi đầy màu sắc cho doanh nghiệp của mình.

fliers were posted around the neighborhood.

Những tờ rơi được dán xung quanh khu phố.

we need to print more fliers for the fundraiser.

Chúng tôi cần in thêm tờ rơi cho buổi gây quỹ.

the fliers included a map to the venue.

Những tờ rơi có kèm theo bản đồ đến địa điểm.

he handed out fliers at the local market.

Anh ấy phát tờ rơi tại chợ địa phương.

fliers can be an effective marketing tool.

Tờ rơi có thể là một công cụ marketing hiệu quả.

they used fliers to spread the word about the sale.

Họ sử dụng tờ rơi để lan truyền thông tin về đợt giảm giá.

make sure the fliers are eye-catching and informative.

Hãy chắc chắn rằng những tờ rơi phải bắt mắt và cung cấp thông tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay