flipper

[Mỹ]/'flɪpə/
[Anh]/ˈflɪpɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi như vây; một cái vây; một cái bánh xèo
vi. di chuyển bằng cách sử dụng vây (hoặc bệ đi bộ)
adj. [thông tục] bất lịch sự.
Word Forms
số nhiềuflippers

Cụm từ & Cách kết hợp

dolphin flipper

vây cá heo

penguin flipper

vây chim cánh cụt

swim with flippers

bơi với vây

Câu ví dụ

a seal's flipper is homologous with the human arm.

vây của hải cẩu tương đồng với cánh tay của con người.

it swam away in a flurry of wings and flippers, raising a snowstorm of foam.

nó bơi đi trong một cơn gió của đôi cánh và vây, tạo ra một trận bão tuyết bọt.

He used a flipper to turn the pancakes.

Anh ta dùng một cái phới để lật bánh kếp.

The seal swam gracefully with its flippers.

Con hải cẩu bơi một cách duyên dáng bằng những chiếc vây của nó.

The diver wore flippers to swim faster.

Người thợ lặn đeo vây để bơi nhanh hơn.

The penguin waddled on the ice with its flippers.

Chú chim cánh cụt lạch bạch trên băng bằng đôi chân của nó.

The dolphin used its flippers to perform tricks in the water.

Con cá heo dùng vây của nó để biểu diễn các trò diễn trong nước.

She flipped the pancake with a flipper.

Cô ấy lật bánh kếp bằng một cái phới.

The sea turtle glided through the water with its powerful flippers.

Con rùa biển lướt qua mặt nước bằng những chiếc vây mạnh mẽ của nó.

The swimmer kicked with powerful flippers to propel through the water.

Người bơi lội đá bằng những chiếc vây mạnh mẽ để đẩy mình qua mặt nước.

The otter used its flipper to catch fish in the river.

Con hải cẩu sông dùng vây của nó để bắt cá trong sông.

The trainer taught the seal to balance a ball on its flipper.

Người huấn luyện viên dạy hải cẩu cân bằng một quả bóng trên vây của nó.

Ví dụ thực tế

And the flipper of a penguin for swimming.

Và cái vây của chim cánh cụt để bơi.

Nguồn: Interpretation of Dinosaurs (Audio Version)

And they use their flippers, sort of extended out to the side, to maneuver.

Và chúng sử dụng vây của chúng, hơi vươn ra bên cạnh, để điều khiển.

Nguồn: Science in 60 Seconds: April 2018 Compilation

For some reason, they almost always use the right flipper to waft the sand away.

Lý do nào đó, chúng hầu như luôn luôn sử dụng vây phải để hất cát đi.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

But I always just kind of give it the flipper and move on.

Nhưng tôi luôn chỉ đơn giản là đưa cho nó cái vây và đi tiếp.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

The Brygmophyseter uses its flipper to steer, it is literally rudderless without it.

Brygmophyseter sử dụng vây của nó để điều khiển, nó hoàn toàn không có bánh lái mà không có nó.

Nguồn: Jurassic Fight Club

The toughest part about being a flipper is really the unknown and the what-if.

Phần khó khăn nhất khi là một cái vây thực sự là sự không chắc chắn và điều gì sẽ xảy ra.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 Collection

This beetle's flippers are truly sophisticated, bordered with a fringe of hairs.

Những chiếc vây của loài bọ cánh cứng này thực sự rất tinh vi, viền bằng một hàng các sợi lông.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Wetsuit, flippers, now, all it needs is a air tank.

Bộ đồ lặn, vây, bây giờ, tất cả những gì nó cần là một bình khí.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Kell is still learning how to maneuver with his giant flippers, which seem more like giant wings.

Kell vẫn đang học cách điều khiển những chiếc vây khổng lồ của mình, có vẻ giống như đôi cánh khổng lồ hơn.

Nguồn: Whale's Extraordinary Journey

Because water is a lot denser than the air, we humans need flippers to move around.

Bởi vì nước đặc hơn không khí nhiều hơn, chúng ta cần vây để di chuyển.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay