sinker

[Mỹ]/'sɪŋkə/
[Anh]/'sɪŋkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trọng lượng, thường được làm bằng chì, được sử dụng để chìm hoặc neo; một người chìm hoặc đi xuống; một công cụ để khoan lỗ.
Word Forms
số nhiềusinkers

Cụm từ & Cách kết hợp

fishing sinker

mồi câu cá

lead sinker

mồi câu cá chì

sinker weight

trọng lượng mồi câu cá

Câu ví dụ

he fell hook, line, and sinker for this year's April Fool joke.

anh ta đã sụp đổ vì trò đùa ngày Cá tháng Tư năm nay.

The heat sinker adopts refined aluminum-alloy with anodize process on the surface.Pure color.

Tản nhiệt sử dụng hợp kim nhôm tinh chế với quy trình anod hóa trên bề mặt. Màu sắc tinh khiết.

Are you telling me that you swallowed his absurd lies hook, line and sinker?

Bạn đang nói với tôi rằng bạn đã nuốt trôi những lời dối trá phi lý của anh ta như ruột, ván và lưỡi câu sao?

The fisherman attached a heavy sinker to his fishing line.

Người ngư dân đã gắn một cục nặng (sinker) vào dây câu của mình.

The sinker hit the bottom of the ocean with a loud thud.

Cục nặng (sinker) va vào đáy đại dương với một tiếng động lớn.

He added a sinker to the end of the rope to help it sink faster.

Anh ta thêm một cục nặng (sinker) vào đầu dây thừng để giúp nó chìm nhanh hơn.

The pitcher threw a perfect sinker that fooled the batter.

Người ném bóng đã thực hiện một cú ném sinker hoàn hảo đánh lừa người đánh bóng.

She used a sinker to keep the curtain in place during the windy storm.

Cô ấy dùng một cục nặng (sinker) để giữ cho rèm cửa không bị xê dịch trong cơn bão lớn.

The sinker on the fishing line helped the bait reach deeper waters.

Cục nặng (sinker) trên dây câu giúp mồi nhử đến được những vùng nước sâu hơn.

The sinker on the necklace made it hang perfectly around her neck.

Cục nặng (sinker) trên chiếc vòng cổ khiến nó lấp lửng hoàn hảo quanh cổ cô ấy.

The sinker on the balloon made it descend slowly to the ground.

Cục nặng (sinker) trên quả bóng khiến nó từ từ hạ xuống mặt đất.

He tied the sinker securely to the anchor to ensure it stayed in place.

Anh ta buộc cục nặng (sinker) vào neo một cách chắc chắn để đảm bảo nó luôn ở đúng vị trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay