fluently

[Mỹ]/'flu:əntlɪ/
[Anh]/ˈfluəntlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng nói một ngôn ngữ, đặc biệt là một ngôn ngữ nước ngoài, một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cụm từ & Cách kết hợp

speak fluently

nói trôi chảy

write fluently

viết lưu loát

communicate fluently

giao tiếp lưu loát

fluently in Mandarin

lưu loát bằng tiếng Quan Thoại

Câu ví dụ

She can speak English fluently as she is always in practice.

Cô ấy có thể nói tiếng Anh trôi chảy vì cô ấy luôn luyện tập.

Speaking the language fluently certainly smoothed our path.

Việc nói trôi chảy ngôn ngữ chắc chắn đã giúp chúng tôi dễ dàng hơn.

You may be able to read French well, but speaking it fluently is a different kettle of fish entirely.

Bạn có thể đọc tiếng Pháp tốt, nhưng nói trôi chảy nó lại là một vấn đề hoàn toàn khác.

Ví dụ thực tế

Yes, but you speak English more fluently than I.

Vâng, nhưng bạn nói tiếng Anh trôi chảy hơn tôi.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

He can express himself fluently in English.

Anh ấy có thể diễn đạt mình một cách trôi chảy bằng tiếng Anh.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

During this time, she learned to speak French fluently.

Trong thời gian này, cô ấy đã học nói tiếng Pháp trôi chảy.

Nguồn: Women Who Changed the World

No, but she speaks English fluently.

Không, nhưng cô ấy nói tiếng Anh trôi chảy.

Nguồn: Basic Daily Conversation

Use these words and speak English fluently and confidently.

Sử dụng những từ này và hãy nói tiếng Anh trôi chảy và tự tin.

Nguồn: Sara's British English class

Notice how Anurag begins the speaking interview fluently and with confidence.

Hãy chú ý cách Anurag bắt đầu phỏng vấn nói một cách trôi chảy và tự tin.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Now if you can't speak that fluently, that's okay.

Bây giờ nếu bạn không thể nói trôi chảy như vậy thì không sao đâu.

Nguồn: TOEFL Speaking Preparation Guide

She's able to keep going quite fluently at band 8 level.

Cô ấy có thể tiếp tục nói một cách khá trôi chảy ở trình độ 8.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

She speaks not only fluently, but uses polite and professional language.

Cô ấy không chỉ nói trôi chảy mà còn sử dụng ngôn ngữ lịch sự và chuyên nghiệp.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Blinken spent much of his youth in Paris and speaks french fluently.

Blinken đã dành nhiều thời trẻ ở Paris và nói tiếng Pháp trôi chảy.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay